Cách dùng "他不灵 你听说过" (tā bù líng nǐ tīng shuō guò) trong hội thoại tiếng Trung
他不灵 你听说过
Hắn không giỏi. Cậu từng nghe nói đến
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
50:22
TMDB ID
1660900
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 咱们跟汪海龙就是分工不同 咱的活 他整不明白 | zán men gēn wāng hǎi lóng jiù shì fēn gōng bù tóng zán de huó tā zhěng bù míng bái | Chúng ta và Uông Hải Long chỉ là phân công khác nhau thôi, việc của chúng ta hắn không hiểu rõ được đâu. |
| 2▶ | 他不灵 你听说过 | tā bù líng nǐ tīng shuō guò | Hắn không giỏi. Cậu từng nghe nói đến |
| 3 | 祖师爷吧 | zǔ shī yé ba | Tổ Sư Gia rồi chứ? |
More Clips From Episode
Total 311 clips (Page 10 of 16)
HSK 5
0:03s
nǐ shì huái yí zhè ge chuán shuō zhōng de zǔ shī yé jiù shì guì yù zhōngAnh nghi ngờ vị tổ sư gia trong truyền thuyết đó chính là Quế Ngọc Trung sao?

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù quán pū zài qīng shān yù de wén huà yán jiū shàng levào việc nghiên cứu văn hóa ngọc Thanh Sơn.

HSK 4
0:03s
lǎo suàn pán zhè xiē nián jiāo wǒ de dōu shì pò lànLão Bàn Tính mấy năm nay đưa cho tôi toàn đồ bỏ đi.

HSK 3
0:03s
dì yī cì gēn nǐ nà ge nán fāng péng yǒu zuò shēng yìLần đầu làm ăn với người bạn phương Nam kia của anh.

HSK 3
0:03s
xiān ràng tā shì yī pī huāng huò lǐ miàn yǒu bù shǎo hǎo dōng xīCứ để anh ta thử một lô hàng thô trước đi. Bên trong có không ít đồ tốt đâu.

HSK 7
0:03s
xiǎng bù xiǎng zhī dào zhè kē shù shàng yǒu méi yǒu zǎo aCó muốn biết trên cây này có táo không?

HSK 5
0:03s
nǐ men jiā zhè huò gòu quán de ya hái xíng hái xíngHàng nhà anh đủ cả nhỉ. Cũng được, cũng được ạ.











