Cách dùng "他不灵 你听说过" (tā bù líng nǐ tīng shuō guò) trong hội thoại tiếng Trung
他不灵 你听说过
Hắn không giỏi. Cậu từng nghe nói đến
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
50:22
TMDB ID
1660900
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 咱们跟汪海龙就是分工不同 咱的活 他整不明白 | zán men gēn wāng hǎi lóng jiù shì fēn gōng bù tóng zán de huó tā zhěng bù míng bái | Chúng ta và Uông Hải Long chỉ là phân công khác nhau thôi, việc của chúng ta hắn không hiểu rõ được đâu. |
| 2▶ | 他不灵 你听说过 | tā bù líng nǐ tīng shuō guò | Hắn không giỏi. Cậu từng nghe nói đến |
| 3 | 祖师爷吧 | zǔ shī yé ba | Tổ Sư Gia rồi chứ? |
More Clips From Episode
Total 311 clips (Page 5 of 16)
HSK 5
0:03s
wǒ zhè bú shì xiǎng gěi nín yí gè jīng xǐ maCon chẳng phải là muốn cho bố một bất ngờ sao.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shén me lù zi zhè ge wǒ hái méi zhěng qīng chǔLai lịch thế nào? Chuyện này em vẫn chưa tìm hiểu rõ,

HSK 4
0:03s
zuì jìn a nǐ de qián shū de yǒu diǎn duōDạo này tiền bạc của cháu thua hơi nhiều rồi đấy.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
zài zhè ná diǎn dōng xī qí shí jiù shì wèi le yǎng jiā hú kǒuLấy chút đồ ở đây thực ra cũng chỉ vì kế sinh nhai.












