Cách dùng "他手里肯定有货" (tā shǒu lǐ kěn dìng yǒu huò) trong hội thoại tiếng Trung
他手里肯定有货
Trong tay ông ta chắc chắn có hàng.
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
43:44
TMDB ID
1660900
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 咱们这次来到青山 就是得找到那个祖师爷 | zán men zhè cì lái dào qīng shān jiù shì dé zhǎo dào nà ge zǔ shī yé | Lần này chúng ta đến Thanh Sơn, là phải tìm được vị tổ sư gia đó. |
| 2▶ | 他手里肯定有货 | tā shǒu lǐ kěn dìng yǒu huò | Trong tay ông ta chắc chắn có hàng. |
| 3 | 能看准这青山玉的就只有桂玉忠 | néng kàn zhǔn zhè qīng shān yù de jiù zhǐ yǒu guì yù zhōng | Người có thể thẩm định chuẩn Ngọc Thanh Sơn này chỉ có Quế Ngọc Trung. |
More Clips From Episode
Total 311 clips (Page 12 of 16)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
děng guò yī duàn shí jiān wǒ còu qí le wǒ dōu gěi nín bǔ shàngĐợi một thời gian nữa cháu gom đủ, cháu sẽ bù lại hết cho chú.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
cóng wǒ lǎo suàn pán gàn zhè xíng dì yī tiān qǐTừ ngày đầu tiên Lão Bàn Toan chú làm cái nghề này,

HSK 4
0:03s
wǒ jiù méi xiǎng guò néng gòu hú lún gè de chū qùchú đã không nghĩ là có thể toàn thây mà rút lui.

HSK 6
0:03s
wǒ jiù bǎ nǐ gàn guò de shì dōu sàn chū qùchú sẽ phanh phui hết những chuyện cháu đã làm.

HSK 2
0:03s
wǒ dǎ xiǎo jiù zhè gǒu pí qì nín bié gēn wǒ yī bān jiàn shíTừ nhỏ cháu đã có cái tính xấu này rồi. Chú đừng chấp nhặt với cháu.

HSK 7
0:03s
děng còu qí le wǒ yī zhǔn gěi nín bǔ qí hǎo bù hǎoĐợi cháu gom đủ, cháu chắc chắn sẽ bù đủ cho chú, được không ạ?

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ bǎ qián jiāo gěi wǒ yí gè péng yǒu tā jiào mò lǎo sān tā huì lián xì nǐAnh đưa tiền cho một người bạn của tôi. Anh ta tên là Mạc Lão Tam. Anh ta sẽ liên lạc với anh.

HSK 6
0:03s
zhàng qīng le duō chū lái de zài nǐ nà cún zheThanh toán xong nợ, phần dư cứ để ở chỗ cậu.

HSK 4
0:03s
guì yù zhōng méi xìn liǎng tiān méi xiāo xī le zhè me dà yī pī huòQuế Ngọc Trung hai ngày nay không có tin tức gì rồi. Lô hàng lớn như vậy,







