Cách dùng "铁队 我掉线了" (tiě duì wǒ diào xiàn le) trong hội thoại tiếng Trung
铁队 我掉线了
Đội trưởng Thiết, tôi mất tín hiệu rồi.
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
64:51
TMDB ID
1660900
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 铁队 汪海龙故意放慢了车速 | tiě duì wāng hǎi lóng gù yì fàng màn le chē sù | Đội trưởng Thiết, Uông Hải Long cố tình giảm tốc độ xe. |
| 2▶ | 铁队 我掉线了 | tiě duì wǒ diào xiàn le | Đội trưởng Thiết, tôi mất tín hiệu rồi. |
| 3 | 目标车辆往金湾方向走了 我已经在金湾了 | mù biāo chē liàng wǎng jīn wān fāng xiàng zǒu le wǒ yǐ jīng zài jīn wān le | Xe mục tiêu đã đi về hướng Vịnh Kim. Tôi đã ở Vịnh Kim rồi. |
More Clips From Episode
Total 311 clips (Page 6 of 16)
HSK 2
0:03s
tóu jǐ tiān lái le hǎo jǐ bō rén lèng shì kōng shǒu zǒu deMấy hôm trước có mấy tốp người đến. Vậy mà đều phải về tay không.

HSK 5
0:03s
lái tiě duì chōu gēn yān wǒ bù chōu yānNào đội trưởng Thiết, hút điếu thuốc đi. Tôi không hút thuốc.

HSK 7
0:03s
nà kě shì xū yào hěn dà de yì lì de shén me yì lì aThì cần phải có nghị lực lớn lắm đấy. Nghị lực gì chứ.

HSK 2
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō sì shí nián nǐ kàn zhè tāng sèTôi nói với anh là bốn mươi năm. Anh xem màu nước trà này.

HSK 5
0:03s
nǐ zài shì miàn shàng xiǎng mǎi gēn běn mǎi bù zheTrên thị trường có muốn mua cũng không mua được đâu.

HSK 2
0:03s
nín zhè yàng de guì kè wǒ xiǎng qǐng dōu qǐng bù láiKhách quý như anh. Tôi muốn mời cũng không mời được.

HSK 3
0:03s
wǒ gāng cái bú shì fān kàn le yī xià tā de fēng shuǐ shū maLúc nãy anh có xem qua sách phong thủy của ông ta.

HSK 5
0:03s
shuō míng wǒ men dǎ shé méi yǒu dǎ zài qī cùn shàngĐiều đó cho thấy chúng ta đả thảo kinh xà. Nhưng chưa đánh trúng chỗ hiểm.











