Cách dùng "我的一切都被他毁了" (wǒ de yī qiè dōu bèi tā huǐ le) trong hội thoại tiếng Trung

deqièdōubèihuǐle

Tất cả của tôi đều bị hắn hủy hoại rồi.

Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
6:41
TMDB ID
1660900
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1但是你想想家里人 还有家里人吗 我的家dàn shì nǐ xiǎng xiǎng jiā lǐ rén hái yǒu jiā lǐ rén ma wǒ de jiāNhưng anh hãy nghĩ đến người nhà đi. Còn người nhà nữa sao? Nhà của tôi.
2我的一切都被他毁了wǒ de yī qiè dōu bèi tā huǐ leTất cả của tôi đều bị hắn hủy hoại rồi.
3就是他jiù shì tāChính là hắn.

More Clips From Episode

Total 311 clips (Page 2 of 16)
你把他叫回来 我要见他
HSK 3
0:03s
nǐ bǎ tā jiào huí lái wǒ yào jiàn tāAnh gọi ông ta về đây. Tôi muốn gặp ông ta.

退后你们 不许过来
HSK 6
0:03s
tuì hòu nǐ men bù xǔ guò láiLùi lại. Không được qua đây.

葛峰 你先把刀放下
HSK 4
0:03s
gé fēng nǐ xiān bǎ dāo fàng xiàCát Phong. Anh bỏ dao xuống trước đã.

我要去找那个祖师爷 都是祖师爷把我骗了
HSK 5
0:03s
wǒ yào qù zhǎo nà ge zǔ shī yé dōu shì zǔ shī yé bǎ wǒ piàn leTôi phải đi tìm Tổ Sư Gia đó. Là Tổ Sư Gia đã lừa tôi.

千万别激动 不许靠近他
HSK 6
0:03s
qiān wàn bié jī dòng bù xǔ kào jìn tāTuyệt đối đừng kích động. Không được lại gần hắn.

玩好啊 多赢点多赢点啊
HSK 4
0:03s
wán hǎo a duō yíng diǎn duō yíng diǎn aChơi vui vẻ nhé. Thắng nhiều vào nhé.

玩的尽兴
HSK 1
0:03s
wán de jìn xìngChơi cho thỏa thích nhé.

桂老板 你要不要换换桌
HSK 5
0:03s
guì lǎo bǎn nǐ yào bù yào huàn huàn zhuōSếp Quế. Anh có muốn đổi bàn không?

今天手气不好 要不改天再玩
HSK 5
0:03s
jīn tiān shǒu qì bù hǎo yào bù gǎi tiān zài wánHôm nay vận may không tốt. Hay là hôm khác chơi tiếp.

今天这是又有尖货呀
HSK 6
0:03s
jīn tiān zhè shì yòu yǒu jiān huò yaHôm nay lại có hàng xịn à.

说吧 开价多少
HSK 1
0:03s
shuō ba kāi jià duō shǎoNói đi. Ra giá bao nhiêu?

现在盯得紧 过水太难了
HSK 7
0:03s
xiàn zài dīng dé jǐn guò shuǐ tài nán leBây giờ bị theo dõi gắt gao. Tuồn hàng khó lắm.

我跟忠哥玩两局
HSK 2
0:03s
wǒ gēn zhōng gē wán liǎng júTôi chơi với anh Trung vài ván.

东西看着不错呀 手电有吗
HSK 5
0:03s
dōng xī kàn zhe bù cuò ya shǒu diàn yǒu maMón đồ này trông không tệ nhỉ. Có đèn pin không?

铁哥您先瞅着 我到那边去看看
HSK 7
0:03s
tiě gē nín xiān chǒu zhe wǒ dào nà biān qù kàn kànAnh Thiết cứ xem trước đi. Tôi qua bên kia xem thử.

我看着还不错呀 我瞅瞅
HSK 5
0:03s
wǒ kàn zhe hái bú cuò ya wǒ chǒu chǒuTôi thấy cũng không tệ đâu. Để tôi xem nào.

在这呢 你敢拿瞎货骗我
HSK 7
0:03s
zài zhè ne nǐ gǎn ná xiā huò piàn wǒỞ đây này. Mày dám lấy hàng dỏm lừa tao à!

把那三十万赶紧退我 什么意思啊大哥
HSK 5
0:03s
bǎ nà sān shí wàn gǎn jǐn tuì wǒ shén me yì si a dà gēMau trả lại ba mươi vạn cho tao! Đại ca, ý anh là sao?

这叫规矩你懂不懂 狗屁规矩 带走
HSK 6
0:03s
zhè jiào guī jǔ nǐ dǒng bù dǒng gǒu pì guī jǔ dài zǒuĐây gọi là quy tắc, anh có hiểu không? Quy tắc vớ vẩn! Dẫn đi!

这行里头水可够深的呀
HSK 5
0:03s
zhè xíng lǐ tou shuǐ kě gòu shēn de yaCái nghề này nước sâu thật đấy.