Cách dùng "嫌钱少的不想干的" (xián qián shǎo de bù xiǎng gàn de) trong hội thoại tiếng Trung
嫌钱少的不想干的
Ai chê tiền ít không muốn làm nữa,
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
3:02
TMDB ID
1660900
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这个能卖上大钱是吧 | zhè ge néng mài shàng dà qián shì ba | Cái này có thể bán được nhiều tiền phải không? |
| 2▶ | 嫌钱少的不想干的 | xián qián shǎo de bù xiǎng gàn de | Ai chê tiền ít không muốn làm nữa, |
| 3 | 都给我滚蛋 | dōu gěi wǒ gǔn dàn | thì cút hết cho tôi. |
More Clips From Episode
Total 311 clips (Page 5 of 16)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shén me lù zi zhè ge wǒ hái méi zhěng qīng chǔLai lịch thế nào? Chuyện này em vẫn chưa tìm hiểu rõ,

HSK 4
0:03s
zuì jìn a nǐ de qián shū de yǒu diǎn duōDạo này tiền bạc của cháu thua hơi nhiều rồi đấy.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
zài zhè ná diǎn dōng xī qí shí jiù shì wèi le yǎng jiā hú kǒuLấy chút đồ ở đây thực ra cũng chỉ vì kế sinh nhai.

HSK 2
0:03s
tóu jǐ tiān lái le hǎo jǐ bō rén lèng shì kōng shǒu zǒu deMấy hôm trước có mấy tốp người đến. Vậy mà đều phải về tay không.












