Cách dùng "信国家 信法律" (xìn guó jiā xìn fǎ lǜ) trong hội thoại tiếng Trung

xìnguójiā xìn

Tin vào đất nước, tin vào pháp luật.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
82:16
TMDB ID
1660900
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我们信党wǒ men xìn dǎngChúng tôi tin vào Đảng.
2信国家 信法律xìn guó jiā xìn fǎ lǜTin vào đất nước, tin vào pháp luật.
3信头顶上的国徽 信天理昭昭 信善恶有报xìn tóu dǐng shàng de guó huī xìn tiān lǐ zhāo zhāo xìn shàn è yǒu bàoTin vào quốc huy trên đầu. Tin vào thiên lý soi rọi. Tin vào thiện ác hữu báo.

More Clips From Episode

Total 311 clips (Page 5 of 16)
我这不是想给您一个惊喜吗
HSK 5
0:03s
wǒ zhè bú shì xiǎng gěi nín yí gè jīng xǐ maCon chẳng phải là muốn cho bố một bất ngờ sao.

女儿大了 以后有事找我
HSK 3
0:03s
nǚ ér dà le yǐ hòu yǒu shì zhǎo wǒCon gái lớn rồi. Sau này có việc gì cứ tìm em.

最近手气不好就别去赌了
HSK 7
0:03s
zuì jìn shǒu qì bù hǎo jiù bié qù dǔ leDạo này vận không tốt thì đừng đi đánh bạc nữa.

我得翻身呢
HSK 7
0:03s
wǒ dé fān shēn neanh phải gỡ lại chứ.

什么路子 这个我还没整清楚
HSK 7
0:03s
shén me lù zi zhè ge wǒ hái méi zhěng qīng chǔLai lịch thế nào? Chuyện này em vẫn chưa tìm hiểu rõ,

但是他的落脚点我摸到了
HSK 2
0:03s
dàn shì tā de luò jiǎo diǎn wǒ mō dào lenhưng em đã tìm ra chỗ ở của hắn rồi.

昨天晚上啊 干了个活
HSK 4
0:03s
zuó tiān wǎn shàng a gàn le gè huóTối hôm qua, đã đi làm một vụ.

最近啊你的钱输的有点多
HSK 4
0:03s
zuì jìn a nǐ de qián shū de yǒu diǎn duōDạo này tiền bạc của cháu thua hơi nhiều rồi đấy.

给下边的弟兄们多少补点吧
HSK 6
0:03s
gěi xià biān de dì xiōng men duō shǎo bǔ diǎn baBù cho anh em bên dưới một chút đi.

您都这岁数了
HSK 6
0:03s
nín dōu zhè suì shù lechú đã từng này tuổi rồi,

少操点心吧
HSK 4
0:03s
shǎo cāo diǎn xīn babớt lo đi ạ.

不是我就不明白了叔
HSK 3
0:03s
bú shì wǒ jiù bù míng bái le shūKhông phải, con chỉ không hiểu thôi chú à.

您怎么就不能听我的呢
HSK 2
0:03s
nín zěn me jiù bù néng tīng wǒ de neSao chú không thể nghe lời con được chứ?

把刨的东西都交给你了
HSK 7
0:03s
bǎ páo de dōng xī dōu jiāo gěi nǐ leđã giao hết đồ đào được cho cháu rồi.

还放在你这给我攒着
HSK 7
0:03s
hái fàng zài nǐ zhè gěi wǒ zǎn zhecứ để chỗ cháu giữ giùm chú.

各位祖先在上
HSK 6
0:03s
gè wèi zǔ xiān zài shàngHỡi các vị tổ tiên trên cao.

在这拿点东西其实就是为了养家糊口
HSK 3
0:03s
zài zhè ná diǎn dōng xī qí shí jiù shì wèi le yǎng jiā hú kǒuLấy chút đồ ở đây thực ra cũng chỉ vì kế sinh nhai.

大翻堂 得嘞
HSK 7
0:03s
dà fān táng dé leiLật tung sảnh lớn. Được rồi!

哥几个 开干 好
HSK 1
0:03s
gē jǐ gè kāi gàn hǎoAnh em, làm thôi! Được.

还得是你啊 看的真准
HSK 4
0:03s
hái dé shì nǐ a kàn de zhēn zhǔnQuả nhiên là anh mà. Nhìn chuẩn thật.