Cách dùng "要不然您帮忙掌掌眼" (yào bù rán nín bāng máng zhǎng zhǎng yǎn) trong hội thoại tiếng Trung
要不然您帮忙掌掌眼
Hay là ngài xem giúp tôi một chút.
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
33:33
TMDB ID
1660900
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这有个大价格的东西 我拿不准 | zhè yǒu gè dà jià gé de dōng xī wǒ ná bù zhǔn | Ở đây có một món đồ giá trị lớn, tôi không chắc lắm. |
| 2▶ | 要不然您帮忙掌掌眼 | yào bù rán nín bāng máng zhǎng zhǎng yǎn | Hay là ngài xem giúp tôi một chút. |
| 3 | 压手 | yā shǒu | Nặng tay. |
More Clips From Episode
Total 311 clips (Page 2 of 16)
HSK 1
0:03s
nǐ de shàng jiā shì zǔ shī yé shì bú shìNgười bán trên của anh là Tổ Sư Gia. Có phải không?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ yào qù zhǎo nà ge zǔ shī yé dōu shì zǔ shī yé bǎ wǒ piàn leTôi phải đi tìm Tổ Sư Gia đó. Là Tổ Sư Gia đã lừa tôi.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
jīn tiān shǒu qì bù hǎo yào bù gǎi tiān zài wánHôm nay vận may không tốt. Hay là hôm khác chơi tiếp.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
dōng xī kàn zhe bù cuò ya shǒu diàn yǒu maMón đồ này trông không tệ nhỉ. Có đèn pin không?

HSK 7
0:03s
tiě gē nín xiān chǒu zhe wǒ dào nà biān qù kàn kànAnh Thiết cứ xem trước đi. Tôi qua bên kia xem thử.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
bǎ nà sān shí wàn gǎn jǐn tuì wǒ shén me yì si a dà gēMau trả lại ba mươi vạn cho tao! Đại ca, ý anh là sao?

HSK 6
0:03s
zhè jiào guī jǔ nǐ dǒng bù dǒng gǒu pì guī jǔ dài zǒuĐây gọi là quy tắc, anh có hiểu không? Quy tắc vớ vẩn! Dẫn đi!








