Cách dùng "这叫三星映月" (zhè jiào sān xīng yìng yuè) trong hội thoại tiếng Trung
这叫三星映月
đây gọi là Tam Tinh Ánh Nguyệt.
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
39:44
TMDB ID
1660900
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这在麻衣相书上说啊 | zhè zài má yī xiàng shū shàng shuō a | Trong sách tướng Ma Y có nói, |
| 2▶ | 这叫三星映月 | zhè jiào sān xīng yìng yuè | đây gọi là Tam Tinh Ánh Nguyệt. |
| 3 | 拥有这种面相的人 | yōng yǒu zhè zhǒng miàn xiàng de rén | Người có tướng mạo này, |
More Clips From Episode
Total 311 clips (Page 3 of 16)
HSK 5
0:03s
wǒ tīng zhè rén yī bǎ jiù bèi piàn zǒu le sān shí duō wàn neTôi nghe nói người này một lần đã bị lừa mất hơn ba mươi vạn rồi.

HSK 2
0:03s
lǎo gē lǎo gē nín zhè yī kàn jiù shì gāo rén nàLão huynh, lão huynh. Nhìn anh là biết cao nhân rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
hái xíng lǎo gē nín dǒng de duō gěi xiōng dì gè jī huìCũng tàm tạm. Lão huynh. Anh hiểu biết nhiều. Cho đệ một cơ hội.

HSK 4
0:03s
zán men chī gè xiāo yè wǒ xiǎng gēn nǐ hǎo hào xué diǎn dōng xīChúng ta đi ăn khuya. Tôi muốn học hỏi anh một chút.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
bú shì dà gē nín zhè yàng jiù huài guī jǔ le aKhông phải đâu đại ca. Anh làm vậy là phá quy tắc rồi đó.

HSK 6
0:03s
dōng xī guī wǒ qián hái dé guī wǒ gàn má ne nǐ menĐồ là của tôi, tiền cũng phải trả lại cho tôi. Mấy người làm gì vậy?

HSK 4
0:03s
shuí ràng nǐ men duō guǎn xián shì de gǎn jǐn zǒuAi cho mấy người xía vào chuyện của người khác? Mau đi đi.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
xiè xiè liǎng wèi le jīn tiān yào bú shì yīn wèi nǐ men neCảm ơn hai vị nhiều. Hôm nay nếu không phải nhờ có hai vị,

HSK 7
0:03s
wǒ men yě jiù wǎn shàng chū lái liú gè wān bù gǎn qiǎo le maTụi tôi cũng chỉ ra ngoài đi dạo buổi tối thôi. Không phải là trùng hợp quá sao?

HSK 3
0:03s
zán men jiù chī xiāo yè hǎo bù hǎo xíng gěi wǒ gè jī huìchúng ta đi ăn khuya nhé, được không? Được. Cho tôi một cơ hội.

HSK 7
0:03s





