Cách dùng "你放开我" (nǐ fàng kāi wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
你放开我
Buông ta ra.
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
3:33
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|
| 1 | 带上来 | dài shàng lái | Dẫn nó lên đây. |
| 2▶ | 你放开我 | nǐ fàng kāi wǒ | Buông ta ra. |
| 3 | 小丫头 | xiǎo yā tou | Tiểu nha đầu, |
More Clips From Episode
Total 158 clips (Page 5 of 8)bù dǒng jiù bú yào wèn leKhông hiểu thì đừng hỏi nữa. zhè shì sǔn yīn dé yaViệc này tổn hại âm đức lắm. wàng jiāng jūn sān sī among tướng quân suy xét. jīn ér zěn me bù zhī hū zhě yě lesao hôm nay không ăn nói văn vẻ nữa? wǒ men kěn nà mán tou dōu bù xiāng lebọn ta nhai mấy cái bánh bao cũng thấy nhạt. lǎo fū dōu bù xiè jiào xùn nǐ menlão phu chẳng thèm dạy dỗ các ngươi nữa. dòng zuò kuài yì diǎn kuài yì diǎnNhanh cái chân lên, nhanh lên. zán jǐ gè kě qiān wàn bié chōu dào zǒu aMong mấy huynh đệ chúng ta nhất định đừng rút trúng đi. liú xià lái liú xià lái liú xià láiỞ lại, ở lại, ở lại đi mà. dà gē zhè ge zì shì zǒu hái shì liú aĐại ca, chữ này là đi hay ở vậy? liú a bì xū shì liú- Ở lại. - Chắc chắn là ở rồi. zhè jūn duì rù biān dōu yǒu nián jì xiàn zhì devào biên chế quân đội đều có giới hạn tuổi tác, lǎo yé zi wǒ men zhēn xīn duì nǐÔng cụ, bọn ta đối đãi với ông thật lòng, wǒ bú shì hài tāKhông phải ta hại cô ấy. wǒ zhè bǎ nián jì hái néng dǎ zhàng maCái tuổi này của ta còn đánh trận được chắc? wǒ xiǎng zài chī jǐ wǎn ān wěn de fànTa muốn được ăn thêm vài bữa cơm yên ổn. yā tou nǐ néng bāng bāng wǒ maNha đầu, cô có thể giúp ta không? nǐ jiù bǎ rén xiǎo gū niáng wǎng dāo kǒu shàng sòng athì đẩy tiểu cô nương vào chỗ chết sao? hái zi nǐ hái rèn wǒ zhè shī fù baCon à, con vẫn nhận người sư phụ này chứ?