Cách dùng "我和大哥相依为命" (wǒ hé dà gē xiāng yī wéi mìng) trong hội thoại tiếng Trung

xiāngwéimìng

Ta và đại ca sống nương tựa lẫn nhau.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
33:32
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我是疯了wǒ shì fēng leĐúng, ta điên rồi!
2我和大哥相依为命wǒ hé dà gē xiāng yī wéi mìngTa và đại ca sống nương tựa lẫn nhau.
3现在他让我活xiàn zài tā ràng wǒ huóGiờ huynh ấy để ta sống,

More Clips From Episode

Total 158 clips (Page 5 of 8)
危如累卵
HSK 7
0:03s
wēi rú lěi luǎnnguy như trứng chồng.

不懂就不要问了
HSK 2
0:03s
bù dǒng jiù bú yào wèn leKhông hiểu thì đừng hỏi nữa.

这事损阴德呀
HSK 5
0:03s
zhè shì sǔn yīn dé yaViệc này tổn hại âm đức lắm.

望将军三思啊
HSK 6
0:03s
wàng jiāng jūn sān sī among tướng quân suy xét.

今儿怎么不之乎者也了
HSK 1
0:03s
jīn ér zěn me bù zhī hū zhě yě lesao hôm nay không ăn nói văn vẻ nữa?

我们啃那馒头都不香了
HSK 7
0:03s
wǒ men kěn nà mán tou dōu bù xiāng lebọn ta nhai mấy cái bánh bao cũng thấy nhạt.

老夫都不屑教训你们
HSK 7
0:03s
lǎo fū dōu bù xiè jiào xùn nǐ menlão phu chẳng thèm dạy dỗ các ngươi nữa.

动作快一点 快一点
HSK 4
0:03s
dòng zuò kuài yì diǎn kuài yì diǎnNhanh cái chân lên, nhanh lên.

咱几个可千万别抽到走啊
HSK 5
0:03s
zán jǐ gè kě qiān wàn bié chōu dào zǒu aMong mấy huynh đệ chúng ta nhất định đừng rút trúng đi.

留下来 留下来 留下来
HSK 4
0:03s
liú xià lái liú xià lái liú xià láiỞ lại, ở lại, ở lại đi mà.

大哥 这个字是走还是留啊
HSK 4
0:03s
dà gē zhè ge zì shì zǒu hái shì liú aĐại ca, chữ này là đi hay ở vậy?

留啊 必须是留
HSK 4
0:03s
liú a bì xū shì liú- Ở lại. - Chắc chắn là ở rồi.

这军队入编都有年纪限制的
HSK 6
0:03s
zhè jūn duì rù biān dōu yǒu nián jì xiàn zhì devào biên chế quân đội đều có giới hạn tuổi tác,

老爷子 我们真心对你
HSK 7
0:03s
lǎo yé zi wǒ men zhēn xīn duì nǐÔng cụ, bọn ta đối đãi với ông thật lòng,

我不是害她
HSK 6
0:03s
wǒ bú shì hài tāKhông phải ta hại cô ấy.

我这把年纪还能打仗吗
HSK 6
0:03s
wǒ zhè bǎ nián jì hái néng dǎ zhàng maCái tuổi này của ta còn đánh trận được chắc?

我胆小
HSK 5
0:03s
wǒ dǎn xiǎota nhát gan,

我想再吃几碗安稳的饭
HSK 7
0:03s
wǒ xiǎng zài chī jǐ wǎn ān wěn de fànTa muốn được ăn thêm vài bữa cơm yên ổn.

丫头 你能帮帮我吗
HSK 7
0:03s
yā tou nǐ néng bāng bāng wǒ maNha đầu, cô có thể giúp ta không?

你就把人小姑娘往刀口上送啊
HSK 4
0:03s
nǐ jiù bǎ rén xiǎo gū niáng wǎng dāo kǒu shàng sòng athì đẩy tiểu cô nương vào chỗ chết sao?