Cách dùng "搓磨 搓磨他的性子" (cuō mó cuō mó tā de xìng zi) trong hội thoại tiếng Trung

cuō cuōdexìngzi

mài giũa lại tính tình trước đã.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
8:00
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1让他先从最底层的墨工开始做起ràng tā xiān cóng zuì dǐ céng de mò gōng kāi shǐ zuò qǐCứ để ông ấy bắt đầu từ vị trí thợ làm mực cấp thấp nhất,
2搓磨 搓磨他的性子cuō mó cuō mó tā de xìng zimài giũa lại tính tình trước đã.
3若是日后真的有了悔改之心 想好好做墨ruò shì rì hòu zhēn de yǒu le huǐ gǎi zhī xīn xiǎng hǎo hǎo zuò mòNếu sau này thật sự biết hối cải, muốn nghiêm túc làm mực,

More Clips From Episode

Total 182 clips (Page 10 of 10)
再见分晓
HSK 1
0:03s
zài jiàn fēn xiǎosẽ gặp lại để phân rõ trắng đen.

各位长辈 慢走
HSK 6
0:03s
gè wèi zhǎng bèi màn zǒuCác vị trưởng bối đi thong thả.