Cách dùng "搓磨 搓磨他的性子" (cuō mó cuō mó tā de xìng zi) trong hội thoại tiếng Trung

cuō cuōdexìngzi

mài giũa lại tính tình trước đã.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
8:00
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1让他先从最底层的墨工开始做起ràng tā xiān cóng zuì dǐ céng de mò gōng kāi shǐ zuò qǐCứ để ông ấy bắt đầu từ vị trí thợ làm mực cấp thấp nhất,
2搓磨 搓磨他的性子cuō mó cuō mó tā de xìng zimài giũa lại tính tình trước đã.
3若是日后真的有了悔改之心 想好好做墨ruò shì rì hòu zhēn de yǒu le huǐ gǎi zhī xīn xiǎng hǎo hǎo zuò mòNếu sau này thật sự biết hối cải, muốn nghiêm túc làm mực,

More Clips From Episode

Total 182 clips (Page 8 of 10)
是因为她信不过李德才
HSK 2
0:03s
shì yīn wèi tā xìn bù guò lǐ dé cáilà vì nó không tin tưởng Lý Đức Tài thôi.

既可以服众 也可以解了眼前的燃眉之急
HSK 6
0:03s
jì kě yǐ fú zhòng yě kě yǐ jiě le yǎn qián de rán méi zhī jíNhư vậy vừa khiến mọi người phục lại có thể giải quyết việc gấp trước mắt.

我觉得这法子可行
HSK 6
0:03s
wǒ jué de zhè fǎ zi kě xíngTa thấy cách này được đấy.

这事你来办 德才
HSK 3
0:03s
zhè shì nǐ lái bàn dé cáiChuyện này cô lo liệu đi. Đức Tài.

你辅佐一下
HSK 1
0:03s
nǐ fǔ zuǒ yī xiàCậu ở bên cạnh phụ một tay.

我真是给你脸了 是不是
HSK 7
0:03s
wǒ zhēn shì gěi nǐ liǎn le shì bú shìta nể mặt ông quá rồi đúng không?

我不信你 难道你自己不知道为什么吗
HSK 4
0:03s
wǒ bù xìn nǐ nán dào nǐ zì jǐ bù zhī dào wèi shén me maChẳng lẽ ông không tự biết tại sao ta không tin ông à?

若不是春花姑姑一再苦苦相求
HSK 6
0:03s
ruò bú shì chūn huā gū gū yī zài kǔ kǔ xiàng qiúNếu không vì Xuân Hoa cô cô khổ sở van xin hết lần này đến lần khác

我又怎会放你来墨坊上工
HSK 3
0:03s
wǒ yòu zěn huì fàng nǐ lái mò fāng shàng gōngthì sao ta lại để ông đến phường mực làm việc chứ?

你跟那些墨商们 是不是早就勾结好了
HSK 7
0:03s
nǐ gēn nà xiē mò shāng men shì bú shì zǎo jiù gōu jié hǎo lecó phải ông đã sớm câu kết với đám thương nhân bán mực kia,

里应外合之人就是你
HSK 2
0:03s
lǐ yìng wài hé zhī rén jiù shì nǐchuyện keo bong bóng cá này chính là ông?

平白无故地这么冤枉我呀
HSK 7
0:03s
píng bái wú gù dì zhè me yuān wǎng wǒ yavô duyên vô cớ đổ oan cho ta như vậy.

一片丹心啊
HSK 2
0:03s
yī piàn dān xīn amột lòng sắt son đấy.

生漆那事就不该饶过你
HSK 7
0:03s
shēng qī nà shì jiù bù gāi ráo guò nǐĐáng lẽ ta không nên tha cho ông chuyện đầu cơ sơn sống mới phải.

祯娘 田绛月 你这上蹿下跳的
HSK 1
0:03s
zhēn niáng tián jiàng yuè nǐ zhè shàng cuān xià tiào deTrinh Nương. Điền Giáng Nguyệt, bà ở đây nhảy tới nhảy lui

即刻罢黜你的掌家之位
HSK 2
0:03s
jí kè bà chù nǐ de zhǎng jiā zhī wèilập tức bãi miễn chức vị chưởng gia của ngươi.

什么祖宗规矩呀
HSK 7
0:03s
shén me zǔ zōng guī jǔ yaQuy củ tổ tông gì vậy?

各位族老怕不是忘了
HSK 5
0:03s
gè wèi zú lǎo pà bú shì wàng leE là các vị trưởng lão quên mất rồi.

而你们 也根本管不了我
HSK 5
0:03s
ér nǐ men yě gēn běn guǎn bù liǎo wǒCòn các người cũng vốn chẳng có tư cách quản ta.

那你们这些族老 便是被猪油蒙了心
HSK 7
0:03s
nà nǐ men zhè xiē zú lǎo biàn shì bèi zhū yóu méng le xīnthì các vị trưởng lão đây chính là đã bị mỡ heo che mờ hết con tim rồi.