Cách dùng "敢问各位族老" (gǎn wèn gè wèi zú lǎo) trong hội thoại tiếng Trung
敢问各位族老
Xin hỏi các vị trưởng lão
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
38:50
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那你们这些族老 便是被猪油蒙了心 | nà nǐ men zhè xiē zú lǎo biàn shì bèi zhū yóu méng le xīn | thì các vị trưởng lão đây chính là đã bị mỡ heo che mờ hết con tim rồi. |
| 2▶ | 敢问各位族老 | gǎn wèn gè wèi zú lǎo | Xin hỏi các vị trưởng lão |
| 3 | 我帮李家复原出漆烟古墨之时 | wǒ bāng lǐ jiā fù yuán chū qī yān gǔ mò zhī shí | lúc ta giúp Lý gia khôi phục lại mực cổ muội sơn |

