Cách dùng "哪还有我的活路啊" (nǎ hái yǒu wǒ de huó lù a) trong hội thoại tiếng Trung
哪还有我的活路啊
ta làm gì còn đường sống nữa chứ?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
2:44
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 四嫂饶命 四嫂饶命啊 若是把这个事给说出去 | sì sǎo ráo mìng sì sǎo ráo mìng a ruò shì bǎ zhè ge shì gěi shuō chū qù | Tứ tẩu tha mạng, tứ tẩu tha mạng. Nếu chuyện này bị lộ ra, |
| 2▶ | 哪还有我的活路啊 | nǎ hái yǒu wǒ de huó lù a | ta làm gì còn đường sống nữa chứ? |
| 3 | 都是那个李祯 | dōu shì nà ge lǐ zhēn | Tất cả đều tại Lý Trinh. |

