Cách dùng "孩子非得出来玩" (hái zi fēi děi chū lái wán) trong hội thoại tiếng Trung
孩子非得出来玩
Thằng bé cứ đòi ra ngoài chơi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
10:19
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这是受害者的孩子 对啊 他妈在上边问话 | zhè shì shòu hài zhě de hái zi duì a tā mā zài shàng biān wèn huà | Đây là con của nạn nhân. Đúng vậy. Mẹ nó đang lên trên kia lấy lời khai. |
| 2▶ | 孩子非得出来玩 | hái zi fēi děi chū lái wán | Thằng bé cứ đòi ra ngoài chơi. |
| 3 | 我来看看 | wǒ lái kàn kàn | Để tôi xem. |
More Clips From Episode
Total 46 clips (Page 3 of 3)
HSK 4
0:03s
lái dōu lái le chī dùn fàn zài zǒu bei shuō le zài gōng zuò neĐến rồi thì ăn cơm đã rồi hãy đi chứ. Đã bảo là đang làm việc rồi mà.

HSK 2
0:03s
wǒ zhè me dà yī huó rén nǐ kàn bú jiàn aTôi một con người to lớn thế này cậu không thấy à?

HSK 5
0:03s
nà ge dān qīng nà nǚ de de dǐ xì nǐ mō le méi yǒu aCái cô Đan Thanh kia, lai lịch của cô ta cậu đã dò ra chưa đấy?


