Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "太欺负人了 儿子" (tài qī fù rén le ér zi) trong hội thoại tiếng Trung

太欺负人了 儿子

tài qī fù rén le ér zi

Quá đáng quá Con trai

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
23:58
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1告诉你 有我在 永远不会叫他进何家祖坟 对gào sù nǐ yǒu wǒ zài yǒng yuǎn bú huì jiào tā jìn hé jiā zǔ fén duìNói cho anh biết, có tôi đây sẽ không bao giờ cho ông ấy vào mộ tổ họ Hà Đúng vậy
2告诉你 有我在 永远不会叫他进何家祖坟 对gào sù nǐ yǒu wǒ zài yǒng yuǎn bú huì jiào tā jìn hé jiā zǔ fén duìNói cho anh biết, có tôi đây sẽ không bao giờ cho ông ấy vào mộ tổ họ Hà Đúng vậy
3别冲动 儿子bié chōng dòng ér ziĐừng hấp tấp, con trai

More Clips From Episode

Total 46 clips (Page 2 of 3)
我这还得一会儿呢
HSK 2
0:03s
wǒ zhè hái dé yī huì er neTôi ở đây còn phải một lúc nữa
你今儿是不是给我换茶叶了
HSK 4
0:03s
nǐ jīn ér shì bú shì gěi wǒ huàn chá yè leHôm nay cậu đổi trà cho tôi đúng không?
我觉得这味怎么不太对
HSK 4
0:03s
wǒ jué de zhè wèi zěn me bù tài duìTôi thấy mùi vị sao không đúng lắm
终于找到你了
HSK 3
0:03s
zhōng yú zhǎo dào nǐ leCuối cùng cũng tìm thấy cậu rồi
来 不吃 就一片 你想害死我
HSK 2
0:03s
lái bù chī jiù yī piàn nǐ xiǎng hài sǐ wǒNào, không uống. Chỉ một viên thôi mà. Mày muốn hại chết tao
别以为我不知道 你跟他们是一伙的
HSK 3
0:03s
bié yǐ wéi wǒ bù zhī dào nǐ gēn tā men shì yī huǒ deĐừng tưởng tao không biết. Mày cùng phe với bọn chúng.
在我脑子里安了芯片 架了天线
HSK 7
0:03s
zài wǒ nǎo zi lǐ ān le xīn piàn jià le tiān xiànChúng lắp chip trong đầu tao, dựng ăng-ten,
你的手艺啊 真挺绝的
HSK 7
0:03s
nǐ de shǒu yì a zhēn tǐng jué deTay nghề của chị thật sự tuyệt vời.
不瞒你说 我每周最期待就是这个时候
HSK 7
0:03s
bù mán nǐ shuō wǒ měi zhōu zuì qī dài jiù shì zhè ge shí hòuNói thật với chị, mỗi tuần tôi mong chờ nhất là lúc này,
挣多挣少的都无所谓 开心就行
HSK 6
0:03s
zhēng duō zhēng shǎo de dōu wú suǒ wèi kāi xīn jiù xíngKiếm nhiều hay ít không quan trọng, miễn là vui vẻ.
我问你表多少钱
HSK 4
0:03s
wǒ wèn nǐ biǎo duō shǎo qiánTôi hỏi đồng hồ bao nhiêu tiền.
不知道 回你们支队去
HSK 1
0:03s
bù zhī dào huí nǐ men zhī duì qùKhông biết. Về đội của anh đi.
来重案队就是为了抓罪犯 有一个抓一个
HSK 7
0:03s
lái zhòng àn duì jiù shì wèi le zhuā zuì fàn yǒu yí gè zhuā yí gèĐến đội trọng án là để bắt tội phạm. Có một bắt một.
有时还抢我们重案队的活
HSK 5
0:03s
yǒu shí hái qiǎng wǒ men zhòng àn duì de huóđôi khi còn giành việc của đội trọng án chúng tôi.
临危不惧 是个好材料
HSK 4
0:03s
lín wēi bù jù shì gè hǎo cái liàoGặp nguy không sợ. Là nhân tố tốt.
刚才只是吓唬你一下
HSK 7
0:03s
gāng cái zhǐ shì xià hǔ nǐ yī xiàVừa rồi chỉ dọa anh chút thôi.
确实爱情这事也强求不来
HSK 4
0:03s
què shí ài qíng zhè shì yě qiǎng qiú bù láiThật ra chuyện tình cảm cũng không thể ép.
不是没有半点念头吗 怎 怎么又找人家啊
HSK 7
0:03s
bú shì méi yǒu bàn diǎn niàn tou ma zěn zěn me yòu zhǎo rén jiā aKhông phải là không có chút ý nghĩ nào sao? Sao... sao lại đi tìm cô ấy nữa vậy?
问摩托车的事 你给我打一电话不就完了吗
HSK 6
0:03s
wèn mó tuō chē de shì nǐ gěi wǒ dǎ yī diàn huà bù jiù wán le maHỏi chuyện xe máy. Cậu gọi cho tôi một cuộc điện thoại là xong rồi đúng không?
漏机油 那就好办了
HSK 5
0:03s
lòu jī yóu nà jiù hǎo bàn leRỉ dầu nhớt, thế thì dễ rồi.