Cách dùng "师父 您这是干嘛呀?别贴了" (shī fù nín zhè shì gàn má ya ? bié tiē le) trong hội thoại tiếng Trung
师父 您这是干嘛呀?别贴了
Thầy à, thầy làm gì thế? Đừng dán nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
10:37
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 师父 | shī fù | Thầy! |
| 2▶ | 师父 您这是干嘛呀?别贴了 | shī fù nín zhè shì gàn má ya ? bié tiē le | Thầy à, thầy làm gì thế? Đừng dán nữa. |
| 3 | 你不查 我不管你 我要查 你也别拦着 | nǐ bù chá wǒ bù guǎn nǐ wǒ yào chá nǐ yě bié lán zhe | Cậu không điều tra, tôi mặc kệ. Tôi muốn điều tra, cậu đừng cản. |
More Clips From Episode
Total 89 clips (Page 4 of 5)
HSK 2
0:03s
xiǎo rǎn nǐ bié wàng le bāng chèn bāng chèn tāTiểu Nhiễm, cậu đừng quên giúp đỡ anh ấy nhé.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nà dāng rán shuí jiào wǒ shì nǐ shī fù ne ?Tất nhiên rồi, ai bảo tôi là thầy của cậu chứ?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ zhè jiù shì shí shì qiú shì nǐ tīng wǒ shuōTôi đang thực sự cầu thị. Cậu nghe tôi nói này,

HSK 6
0:03s
- wú suǒ wèi - shī fù tīng wǒ shuō wán dōu wú suǒ wèi- Không quan trọng. - Thầy. Nghe tôi nói hết đã, không quan trọng.

HSK 5
0:03s
- nǐ zěn me bù gào sù wǒ yī shēng ? - wǒ shuō le ya- Sao cậu không nói với tôi? - Tôi nói rồi mà.

HSK 4
0:03s
zhè pí qì lái de kuài qù dé yě kuài děng guò jǐ tiān jiù méi shì leTính chị dâu cậu thế đấy, giận nhanh mà nguôi cũng nhanh. Đợi vài ngày là xuôi thôi.

HSK 7
0:03s
zhè me táo qì a zhè dì bǎn zhè me liáng guāng zhe jiǎo jiù chū lái leNghịch ngợm quá. Mặt đất lạnh thế mà chạy chân trần ra,

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng dōu yǒu bà zài wǒ chuān xié zi zuò shén me ne ?Dù sao cũng có bố ở đây, con đi dép làm gì chứ?

HSK 3
0:03s
yī huì er ràng nǐ mā mā kàn jiàn yòu dé ái mà lelát nữa mẹ nhìn thấy lại ăn mắng đấy.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè xiē duì lǐ de lǎo dōng xī yě bù shuō lái sòng sòngmấy lão già trong đội này cũng không chủ động đến tiễn,

HSK 1
0:03s




