Cách dùng "一个个的 没人情味儿" (yí gè gè de méi rén qíng wèi ér) trong hội thoại tiếng Trung
一个个的 没人情味儿
chẳng ai có chút tình người nào.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
35:59
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这些队里的老东西也不说来送送 | zhè xiē duì lǐ de lǎo dōng xī yě bù shuō lái sòng sòng | mấy lão già trong đội này cũng không chủ động đến tiễn, |
| 2▶ | 一个个的 没人情味儿 | yí gè gè de méi rén qíng wèi ér | chẳng ai có chút tình người nào. |
| 3 | 师父 正事要紧 他们都在专案组忙呢 | shī fù zhèng shì yào jǐn tā men dōu zài zhuān àn zǔ máng ne | Thầy à, công việc quan trọng hơn, họ đều đang bận việc ở tổ chuyên án mà. |
More Clips From Episode
Total 89 clips (Page 1 of 5)
HSK 7
0:03s
zuò shén me ? àn zi dōu pò le hái kuǎ gè liǎnSao vậy? Phá được án rồi sao còn xị mặt ra thế?

HSK 6
0:03s
lián xiǎo rén shū dōu zhī dào zhēn xiàng zhǐ yǒu yí gèTruyện tranh thiếu nhi còn biết sự thật chỉ có một.

HSK 7
0:03s
- lì dà gōng ? - nín zěn me zhī dào wǒ men lì gōng le ?- Lập công lớn? - Sao anh biết bọn tôi lập công?

HSK 4
0:03s
míng bái le jiù shì xìng lǐ de jiù zì dǎo zì yǎnHiểu rồi, chính gã họ Lý này tự biên tự diễn,

HSK 7
0:03s
wǒ dé gěi nà ge gè bié yǎn hóng de tóng zhì yí gè míng què de jiāo dàiTôi phải cho đồng chí hay ghen tị kia tâm phục khẩu phục.

HSK 7
0:03s
bù yòng áo bù liǎo yè hái jiào shén me xíng jǐng a ?Không cần, cảnh sát hình sự sợ gì thức đêm.

HSK 3
0:03s
nín zài jiā yí yǎng tiān nián bù tǐng hǎo de ma ?Thầy ở nhà vui hưởng tuổi già không tốt sao?

HSK 1
0:03s
duì zhè ge 630 àn zi shì ér bù jiàn 、 bì ér bù tán ?Cậu định mãi mãi nhắm mắt làm ngơ, né tránh vụ án 30.6 này hả?

HSK 6
0:03s
gāi chá de xiàn suǒ zǎo chá wán le nǎ ér hái yǒu shén me xiàn suǒ ya ?Đầu mối cần điều tra đã điều tra cả rồi, đâu ra manh mối nữa?

HSK 6
0:03s
zhè xiē shì shén me ? zhè xiē bú shì xiàn suǒ shì shén me ? shī fùLà gì? Không phải manh mối à? Thầy à!









