Cách dùng "- 你出来 - 莫找我女儿" (- nǐ chū lái - mò zhǎo wǒ nǚ ér) trong hội thoại tiếng Trung
- 你出来 - 莫找我女儿
- nǐ chū lái - mò zhǎo wǒ nǚ ér
- Ra đây! - Đừng tìm con gái tao. Tôi nói cho ông biết,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
20:37
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就冲我来 你个老不死的 | jiù chōng wǒ lái nǐ gè lǎo bù sǐ de | thì nhắm vào tao đây này. Lão già chết tiệt kia, ra đây. |
| 2▶ | - 你出来 - 莫找我女儿 | - nǐ chū lái - mò zhǎo wǒ nǚ ér | - Ra đây! - Đừng tìm con gái tao. Tôi nói cho ông biết, |
| 3 | 我告诉你 你有这个功夫 | wǒ gào sù nǐ nǐ yǒu zhè ge gōng fu | Tôi nói cho ông biết, ông có thời gian ngồi lì đó thì mau trả tiền đi. |
More Clips From Episode
Total 89 clips (Page 1 of 5)
HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zuò shén me ? àn zi dōu pò le hái kuǎ gè liǎnSao vậy? Phá được án rồi sao còn xị mặt ra thế?

HSK 6
0:03s
lián xiǎo rén shū dōu zhī dào zhēn xiàng zhǐ yǒu yí gèTruyện tranh thiếu nhi còn biết sự thật chỉ có một.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
- lì dà gōng ? - nín zěn me zhī dào wǒ men lì gōng le ?- Lập công lớn? - Sao anh biết bọn tôi lập công?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
míng bái le jiù shì xìng lǐ de jiù zì dǎo zì yǎnHiểu rồi, chính gã họ Lý này tự biên tự diễn,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ dé gěi nà ge gè bié yǎn hóng de tóng zhì yí gè míng què de jiāo dàiTôi phải cho đồng chí hay ghen tị kia tâm phục khẩu phục.

HSK 7
0:03s
bù yòng áo bù liǎo yè hái jiào shén me xíng jǐng a ?Không cần, cảnh sát hình sự sợ gì thức đêm.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
nín zài jiā yí yǎng tiān nián bù tǐng hǎo de ma ?Thầy ở nhà vui hưởng tuổi già không tốt sao?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
duì zhè ge 630 àn zi shì ér bù jiàn 、 bì ér bù tán ?Cậu định mãi mãi nhắm mắt làm ngơ, né tránh vụ án 30.6 này hả?

HSK 6
0:03s
gāi chá de xiàn suǒ zǎo chá wán le nǎ ér hái yǒu shén me xiàn suǒ ya ?Đầu mối cần điều tra đã điều tra cả rồi, đâu ra manh mối nữa?

HSK 6
0:03s
zhè xiē shì shén me ? zhè xiē bú shì xiàn suǒ shì shén me ? shī fùLà gì? Không phải manh mối à? Thầy à!