Cách dùng "- 这是送给您的 - 太客气了" (- zhè shì sòng gěi nín de - tài kè qì le) trong hội thoại tiếng Trung
- 这是送给您的 - 太客气了
- Cái này tặng chị ạ. - Cậu khách sáo quá.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
27:33
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | - 嫂子好 - 你好 小冉 | - sǎo zi hǎo - nǐ hǎo xiǎo rǎn | - Chào chị dâu. - Chào cậu, Tiểu Nhiễm. |
| 2▶ | - 这是送给您的 - 太客气了 | - zhè shì sòng gěi nín de - tài kè qì le | - Cái này tặng chị ạ. - Cậu khách sáo quá. |
| 3 | 你先赶紧进来 我去把面盛出来 | nǐ xiān gǎn jǐn jìn lái wǒ qù bǎ miàn shèng chū lái | Cậu mau vào nhà trước đi. Tôi đi múc mì ra. |
More Clips From Episode
Total 89 clips (Page 1 of 5)
HSK 7
0:03s
zuò shén me ? àn zi dōu pò le hái kuǎ gè liǎnSao vậy? Phá được án rồi sao còn xị mặt ra thế?

HSK 6
0:03s
lián xiǎo rén shū dōu zhī dào zhēn xiàng zhǐ yǒu yí gèTruyện tranh thiếu nhi còn biết sự thật chỉ có một.

HSK 7
0:03s
- lì dà gōng ? - nín zěn me zhī dào wǒ men lì gōng le ?- Lập công lớn? - Sao anh biết bọn tôi lập công?

HSK 4
0:03s
míng bái le jiù shì xìng lǐ de jiù zì dǎo zì yǎnHiểu rồi, chính gã họ Lý này tự biên tự diễn,

HSK 7
0:03s
wǒ dé gěi nà ge gè bié yǎn hóng de tóng zhì yí gè míng què de jiāo dàiTôi phải cho đồng chí hay ghen tị kia tâm phục khẩu phục.

HSK 7
0:03s
bù yòng áo bù liǎo yè hái jiào shén me xíng jǐng a ?Không cần, cảnh sát hình sự sợ gì thức đêm.

HSK 3
0:03s
nín zài jiā yí yǎng tiān nián bù tǐng hǎo de ma ?Thầy ở nhà vui hưởng tuổi già không tốt sao?

HSK 1
0:03s
duì zhè ge 630 àn zi shì ér bù jiàn 、 bì ér bù tán ?Cậu định mãi mãi nhắm mắt làm ngơ, né tránh vụ án 30.6 này hả?

HSK 6
0:03s
gāi chá de xiàn suǒ zǎo chá wán le nǎ ér hái yǒu shén me xiàn suǒ ya ?Đầu mối cần điều tra đã điều tra cả rồi, đâu ra manh mối nữa?

HSK 6
0:03s
zhè xiē shì shén me ? zhè xiē bú shì xiàn suǒ shì shén me ? shī fùLà gì? Không phải manh mối à? Thầy à!









