Cách dùng "次次送你去 一次没落过" (cì cì sòng nǐ qù yī cì mò luò guò) trong hội thoại tiếng Trung
次次送你去 一次没落过
đi học thêm cuối tuần. Không bỏ sót lần nào cả.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
19:02
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那周末报一补习班 | nà zhōu mò bào yī bǔ xí bān | mà lần nào cũng đưa con |
| 2▶ | 次次送你去 一次没落过 | cì cì sòng nǐ qù yī cì mò luò guò | đi học thêm cuối tuần. Không bỏ sót lần nào cả. |
| 3 | 你说就算亲哥哥 有几个能做得 像他们俩这么好的 | nǐ shuō jiù suàn qīn gē gē yǒu jǐ gè néng zuò dé xiàng tā men liǎ zhè me hǎo de | Cho dù là anh ruột thì có mấy ai có thể làm được tốt như hai thằng bé chứ? |
More Clips From Episode
Total 100 clips (Page 5 of 5)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ hái xiǎo yǐ xué yè wèi zhòng zhī dào maEm còn bé phải đặt việc học lên đầu biết chưa?

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
guāi guāi guāi wǒ gěi wǒ mā bào bèi yī shēngNgoan ngoan nào. Mình báo cáo với mẹ mình một tiếng.

HSK 1
0:03s
nà nǐ zěn me tiān tiān kàn shǒu jī guài guài deThế sao ngày nào xem điện thoại cũng thấy là lạ vậy?

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zài shuō le wǒ yào shì tán liàn ài wǒ néng bù gào sù nǐ maVả lại nếu mình yêu đương thì sẽ không nói cho cậu biết à?

HSK 4
0:03s
yǒu jiàn shì a hái méi lái de jí gēn nǐ men shuō neCó chuyện này vẫn chưa kịp nói cho hai người biết.

HSK 6
0:03s
zhè ge kāng fù yī yuàn zěn me jiù lí bù kāi rén labệnh viện phục hồi với cô ấy. Sao lại không rời khỏi được vậy?










