Cách dùng "但手艺人 总不会饿死" (dàn shǒu yì rén zǒng bú huì è sǐ) trong hội thoại tiếng Trung
但手艺人 总不会饿死
[nhưng thợ thủ công] [sẽ không chết đói được.]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
37:59
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 虽然一时间 做不成艺术家 | suī rán yī shí jiān zuò bù chéng yì shù jiā | [Tuy trong lúc nhất thời] [chẳng thể trở thành nhà nghệ thuật,] |
| 2▶ | 但手艺人 总不会饿死 | dàn shǒu yì rén zǒng bú huì è sǐ | [nhưng thợ thủ công] [sẽ không chết đói được.] |
| 3 | 我们还年轻 | wǒ men hái nián qīng | [Chúng tôi còn trẻ,] |
More Clips From Episode
Total 100 clips (Page 2 of 5)
HSK 3
0:03s
nǐ cái jī fēi dàn dǎ le nǐ men jiā shuí shì jī shuí shì dàn aCậu mới mất cả chì lẫn chài đấy. Nhà mấy cậu, ai là chì ai là chài hả?

HSK 7
0:03s
zěn me méi liáng xīn la tā men zhǐ shì qù wài miàn shàng dà xuélại vô lương tâm hả? Bọn họ chỉ đi học đại học ở bên ngoài thôi,

HSK 7
0:03s
wǒ jiù shì jué de tā men liǎ tǐng méi liáng xīn deMình chỉ thấy hai người họ vô lương tâm lắm.

HSK 7
0:03s
nǐ liǎng gè gē gē dōu bú yào nǐ le yě méi rén hù zhe nǐ leHai anh của cậu không cần cậu nữa rồi, cũng đâu ai bảo vệ cậu.

HSK 2
0:03s
nà ge wǒ wèn nǐ zhè cì kǎo le duō shǎo fēn nǐ kuài bì zuǐThế mình hỏi cậu, lần này cậu thi được bao nhiêu điểm? Cậu im miệng đi.

HSK 7
0:03s
nà hái suàn yǒu liáng xīn fǒu zé zhēn shì bái yǎng leThế thì xem như còn lương tâm, nếu không thì đúng là nuôi phí công.

HSK 5
0:03s
a a nà ge wǒ bà cuī wǒ chī fàn ne wǒ jiù xiān zǒu leÀ... chuyện đó thì... bố cháu giục cháu đi ăn cơm rồi, cháu đi trước nhé.

HSK 3
0:03s
hǎo le bù liáo le wǒ yào huí jiā zuò fàn hǎo de hǎo deĐược rồi, không nói chuyện nữa, tôi phải về nhà nấu cơm. Vâng, vâng.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
tā zhèng huàn xié ne nǐ nǐ nǐ děng děng bié guàCon bé đang thay giày, con... con chờ chút, đừng cúp nhé.

HSK 4
0:03s
nǐ shì dǎ suàn gēn nǐ liǎ gē gē lǎo sǐ bù xiāng wǎng lái shì maCon tính không bao giờ qua lại với các anh của mình nữa đúng không?

HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō zhèng jīng shì ne yán sù diǎnBố đang nói chuyện nghiêm túc với con đấy. Nghiêm túc vào.







