Cách dùng "多吃点肉 吃肉长肉" (duō chī diǎn ròu chī ròu zhǎng ròu) trong hội thoại tiếng Trung

duōchīdiǎnròu chīròuzhǎngròu

Ăn nhiều thịt vào, ăn thịt tăng thịt.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
23:44
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你们俩怎么都瘦了呀nǐ men liǎ zěn me dōu shòu le yaSao hai đứa lại gầy hết vậy?
2多吃点肉 吃肉长肉duō chī diǎn ròu chī ròu zhǎng ròuĂn nhiều thịt vào, ăn thịt tăng thịt.
3和平啊 你手机响 哎 哎hé píng a nǐ shǒu jī xiǎng āi āi[Hòa Bình à,] [điện thoại của anh reo kìa.] Ừ! Ừ!

More Clips From Episode

Total 100 clips (Page 2 of 5)
你才鸡飞蛋打了 你们家谁是鸡谁是蛋啊
HSK 3
0:03s
nǐ cái jī fēi dàn dǎ le nǐ men jiā shuí shì jī shuí shì dàn aCậu mới mất cả chì lẫn chài đấy. Nhà mấy cậu, ai là chì ai là chài hả?

那么凶干什么呀 我就是
HSK 7
0:03s
nà me xiōng gàn shén me ya wǒ jiù shìHung dữ thế làm gì? Mình chỉ là

怎么没良心啦 他们只是去外面上大学
HSK 7
0:03s
zěn me méi liáng xīn la tā men zhǐ shì qù wài miàn shàng dà xuélại vô lương tâm hả? Bọn họ chỉ đi học đại học ở bên ngoài thôi,

我们家的事你知道什么呀
HSK 5
0:03s
wǒ men jiā de shì nǐ zhī dào shén me yaChuyện nhà mình thì cậu biết gì chứ?

我就是觉得 他们俩挺没良心的
HSK 7
0:03s
wǒ jiù shì jué de tā men liǎ tǐng méi liáng xīn deMình chỉ thấy hai người họ vô lương tâm lắm.

你两个哥哥 都不要你了 也没人护着你了
HSK 7
0:03s
nǐ liǎng gè gē gē dōu bú yào nǐ le yě méi rén hù zhe nǐ leHai anh của cậu không cần cậu nữa rồi, cũng đâu ai bảo vệ cậu.

别生气 离我远点
HSK 3
0:03s
bié shēng qì lí wǒ yuǎn diǎnĐừng giận. Cách xa mình ra.

那个我问你 这次考了多少分 你快闭嘴
HSK 2
0:03s
nà ge wǒ wèn nǐ zhè cì kǎo le duō shǎo fēn nǐ kuài bì zuǐThế mình hỏi cậu, lần này cậu thi được bao nhiêu điểm? Cậu im miệng đi.

那还算有良心 否则 真是白养了
HSK 7
0:03s
nà hái suàn yǒu liáng xīn fǒu zé zhēn shì bái yǎng leThế thì xem như còn lương tâm, nếu không thì đúng là nuôi phí công.

啊 啊 那个 我爸催我吃饭呢 我就先走了
HSK 5
0:03s
a a nà ge wǒ bà cuī wǒ chī fàn ne wǒ jiù xiān zǒu leÀ... chuyện đó thì... bố cháu giục cháu đi ăn cơm rồi, cháu đi trước nhé.

好了 不聊了 我要回家做饭 好的好的
HSK 3
0:03s
hǎo le bù liáo le wǒ yào huí jiā zuò fàn hǎo de hǎo deĐược rồi, không nói chuyện nữa, tôi phải về nhà nấu cơm. Vâng, vâng.

妈给你做好吃的 我要吃肉
HSK 2
0:03s
mā gěi nǐ zuò hǎo chī de wǒ yào chī ròuMẹ sẽ nấu món ngon cho con. Con muốn ăn thịt.

她正换鞋呢 你 你 你等等 别挂
HSK 4
0:03s
tā zhèng huàn xié ne nǐ nǐ nǐ děng děng bié guàCon bé đang thay giày, con... con chờ chút, đừng cúp nhé.

她这脾气你 你也知道
HSK 4
0:03s
tā zhè pí qì nǐ nǐ yě zhī dàoCon cũng biết tính tình của nó mà.

这么凶干什么嘛
HSK 7
0:03s
zhè me xiōng gàn shén me maHung dữ như vậy làm gì?

你是打算跟你俩哥哥 老死不相往来是吗
HSK 4
0:03s
nǐ shì dǎ suàn gēn nǐ liǎ gē gē lǎo sǐ bù xiāng wǎng lái shì maCon tính không bao giờ qua lại với các anh của mình nữa đúng không?

你得珍惜啊 你知道不知道
HSK 5
0:03s
nǐ dé zhēn xī a nǐ zhī dào bù zhī dàotình cảm này chứ. Con biết không hả?

珍惜你都用上了
HSK 5
0:03s
zhēn xī nǐ dōu yòng shàng leBố dùng cả chữ trân trọng luôn à?

哎呦 有那么严重嘛
HSK 6
0:03s
āi yōu yǒu nà me yán zhòng maAi da, có nghiêm trọng đến vậy đâu.

我跟你说正经事呢 严肃点
HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō zhèng jīng shì ne yán sù diǎnBố đang nói chuyện nghiêm túc với con đấy. Nghiêm túc vào.