Cách dùng "赶紧去吧别晚了 快" (gǎn jǐn qù ba bié wǎn le kuài) trong hội thoại tiếng Trung
赶紧去吧别晚了 快
Mau đi đi, đừng để muộn nhé. Mau lên.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
3:21
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不是 那也得 跟人孩子说清楚呀 说清楚 说清楚 | bú shì nà yě dé gēn rén hái zi shuō qīng chǔ ya shuō qīng chǔ shuō qīng chǔ | Ơ không, thế cũng phải nói rõ với thằng bé chứ. Nói rõ, nói rõ đi. |
| 2▶ | 赶紧去吧别晚了 快 | gǎn jǐn qù ba bié wǎn le kuài | Mau đi đi, đừng để muộn nhé. Mau lên. |
| 3 | 到了就打电话啊 | dào le jiù dǎ diàn huà a | Đến nơi thì gọi điện thoại nhé. |
More Clips From Episode
Total 100 clips (Page 2 of 5)
HSK 7
0:03s
zěn me méi liáng xīn la tā men zhǐ shì qù wài miàn shàng dà xuélại vô lương tâm hả? Bọn họ chỉ đi học đại học ở bên ngoài thôi,

HSK 7
0:03s
wǒ jiù shì jué de tā men liǎ tǐng méi liáng xīn deMình chỉ thấy hai người họ vô lương tâm lắm.

HSK 7
0:03s
nǐ liǎng gè gē gē dōu bú yào nǐ le yě méi rén hù zhe nǐ leHai anh của cậu không cần cậu nữa rồi, cũng đâu ai bảo vệ cậu.

HSK 2
0:03s
nà ge wǒ wèn nǐ zhè cì kǎo le duō shǎo fēn nǐ kuài bì zuǐThế mình hỏi cậu, lần này cậu thi được bao nhiêu điểm? Cậu im miệng đi.

HSK 7
0:03s
nà hái suàn yǒu liáng xīn fǒu zé zhēn shì bái yǎng leThế thì xem như còn lương tâm, nếu không thì đúng là nuôi phí công.

HSK 5
0:03s
a a nà ge wǒ bà cuī wǒ chī fàn ne wǒ jiù xiān zǒu leÀ... chuyện đó thì... bố cháu giục cháu đi ăn cơm rồi, cháu đi trước nhé.

HSK 3
0:03s
hǎo le bù liáo le wǒ yào huí jiā zuò fàn hǎo de hǎo deĐược rồi, không nói chuyện nữa, tôi phải về nhà nấu cơm. Vâng, vâng.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
tā zhèng huàn xié ne nǐ nǐ nǐ děng děng bié guàCon bé đang thay giày, con... con chờ chút, đừng cúp nhé.

HSK 4
0:03s
nǐ shì dǎ suàn gēn nǐ liǎ gē gē lǎo sǐ bù xiāng wǎng lái shì maCon tính không bao giờ qua lại với các anh của mình nữa đúng không?

HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō zhèng jīng shì ne yán sù diǎnBố đang nói chuyện nghiêm túc với con đấy. Nghiêm túc vào.








