Cách dùng "妈给你做好吃的 我要吃肉" (mā gěi nǐ zuò hǎo chī de wǒ yào chī ròu) trong hội thoại tiếng Trung
妈给你做好吃的 我要吃肉
Mẹ sẽ nấu món ngon cho con. Con muốn ăn thịt.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
15:13
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 钱婆婆拜拜 哎 拜拜 | qián pó po bài bài āi bài bài | Tạm biệt bà Tiền. Tạm biệt nhé. |
| 2▶ | 妈给你做好吃的 我要吃肉 | mā gěi nǐ zuò hǎo chī de wǒ yào chī ròu | Mẹ sẽ nấu món ngon cho con. Con muốn ăn thịt. |
| 3 | 那你忙的过来吗 | nà nǐ máng de guò lái ma | Thế con có quán xuyến nổi không? |
More Clips From Episode
Total 100 clips (Page 5 of 5)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ hái xiǎo yǐ xué yè wèi zhòng zhī dào maEm còn bé phải đặt việc học lên đầu biết chưa?

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
guāi guāi guāi wǒ gěi wǒ mā bào bèi yī shēngNgoan ngoan nào. Mình báo cáo với mẹ mình một tiếng.

HSK 1
0:03s
nà nǐ zěn me tiān tiān kàn shǒu jī guài guài deThế sao ngày nào xem điện thoại cũng thấy là lạ vậy?

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zài shuō le wǒ yào shì tán liàn ài wǒ néng bù gào sù nǐ maVả lại nếu mình yêu đương thì sẽ không nói cho cậu biết à?

HSK 4
0:03s
yǒu jiàn shì a hái méi lái de jí gēn nǐ men shuō neCó chuyện này vẫn chưa kịp nói cho hai người biết.

HSK 6
0:03s
zhè ge kāng fù yī yuàn zěn me jiù lí bù kāi rén labệnh viện phục hồi với cô ấy. Sao lại không rời khỏi được vậy?










