Cách dùng "那肯定 不放儿子走啊" (nà kěn dìng bù fàng ér zi zǒu a) trong hội thoại tiếng Trung
那肯定 不放儿子走啊
chắc chắn là không thả cho con trai đi rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
39:28
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这用脚都能想得明白 | zhè yòng jiǎo dōu néng xiǎng dé míng bái | Dùng chân cũng hiểu rõ mà, |
| 2▶ | 那肯定 不放儿子走啊 | nà kěn dìng bù fàng ér zi zǒu a | chắc chắn là không thả cho con trai đi rồi. |
| 3 | 陈婷这个人 | chén tíng zhè ge rén | Cái cô Trần Đình này.... |
More Clips From Episode
Total 100 clips (Page 5 of 5)
HSK 6
0:03s
nǐ zuì jìn méi tōu tōu jiāo nán péng yǒu baDạo này em không có lén lút quen bạn trai đấy chứ?

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ hái xiǎo yǐ xué yè wèi zhòng zhī dào maEm còn bé phải đặt việc học lên đầu biết chưa?

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
guāi guāi guāi wǒ gěi wǒ mā bào bèi yī shēngNgoan ngoan nào. Mình báo cáo với mẹ mình một tiếng.

HSK 1
0:03s
nà nǐ zěn me tiān tiān kàn shǒu jī guài guài deThế sao ngày nào xem điện thoại cũng thấy là lạ vậy?

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zài shuō le wǒ yào shì tán liàn ài wǒ néng bù gào sù nǐ maVả lại nếu mình yêu đương thì sẽ không nói cho cậu biết à?

HSK 4
0:03s
yǒu jiàn shì a hái méi lái de jí gēn nǐ men shuō neCó chuyện này vẫn chưa kịp nói cho hai người biết.

HSK 6
0:03s
zhè ge kāng fù yī yuàn zěn me jiù lí bù kāi rén labệnh viện phục hồi với cô ấy. Sao lại không rời khỏi được vậy?









