Cách dùng "谈恋爱多没意思呀" (tán liàn ài duō méi yì si ya) trong hội thoại tiếng Trung

tánliànàiduōméisiya

Yêu đương không có thú vị đâu.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
37:15
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1千万别谈恋爱啊 海誓山盟不可信 还是先忙事业qiān wàn bié tán liàn ài a hǎi shì shān méng bù kě xìn hái shì xiān máng shì yèĐừng yêu đương đấy, lời thề non hẹn biển không đáng tin đâu. Phải bận rộn với sự nghiệp trước.
2谈恋爱多没意思呀tán liàn ài duō méi yì si yaYêu đương không có thú vị đâu.
3我想明年毕业以后 开个工作室 跟我一个关系wǒ xiǎng míng nián bì yè yǐ hòu kāi gè gōng zuò shì gēn wǒ yí gè guān xìMình muốn sau khi tốt nghiệp vào năm sau sẽ mở một phòng làm việc, cùng một đàn chị có quan hệ

More Clips From Episode

Total 100 clips (Page 3 of 5)
要不你边边边剥边说
HSK 7
0:03s
yào bù nǐ biān biān biān bō biān shuōKhông thì con vừa bóc vừa nói đi.

感情好就是一家人 那跟小孩子玩过家家
HSK 4
0:03s
gǎn qíng hǎo jiù shì yī jiā rén nà gēn xiǎo hái zi wán guō jiā jiāTình cảm tốt thì là người một nhà, thế thì có khác gì trẻ con

你俩哥哥听见 得多伤心啊
HSK 4
0:03s
nǐ liǎ gē gē tīng jiàn dé duō shāng xīn anếu hai anh nghe được thì sẽ buồn bã biết bao.

有什么好吃的都留给你
HSK 1
0:03s
yǒu shén me hǎo chī de dōu liú gěi nǐcó thứ gì ngon cũng để lại cho con,

处处护着你 替你背黑锅
HSK 7
0:03s
chù chù hù zhe nǐ tì nǐ bēi hēi guōbảo vệ con ở khắp mọi nơi, gánh tội thay con

次次送你去 一次没落过
HSK 4
0:03s
cì cì sòng nǐ qù yī cì mò luò guòđi học thêm cuối tuần. Không bỏ sót lần nào cả.

他还能有什么选择
HSK 3
0:03s
tā hái néng yǒu shén me xuǎn zéNó còn có thể lựa chọn thế nào?

但这并不代表 咱们不是一家人
HSK 5
0:03s
dàn zhè bìng bù dài biǎo zán men bú shì yī jiā rénNhưng điều này không hề tượng trưng cho việc chúng ta không phải là người một nhà.

谁想让他们走
HSK 2
0:03s
shuí xiǎng ràng tā men zǒuAi muốn để hai thằng bé đi chứ?

什么时候才能长大
HSK 1
0:03s
shén me shí hòu cái néng zhǎng dà[chừng nào mới có thể trưởng thành?]

爹你给我红包
HSK 7
0:03s
diē nǐ gěi wǒ hóng bāoBố, đưa lì xì cho con.

来 吃块肉 发财啦
HSK 7
0:03s
lái chī kuài ròu fā cái laNào, ăn một miếng thịt đi. Phát tài rồi.

啊对我这边信号不太好 一直卡
HSK 4
0:03s
a duì wǒ zhè biān xìn hào bù tài hǎo yì zhí kǎÀ phải, tín hiệu bên con kém lắm, đứng hình mãi ấy.

你们俩怎么都瘦了呀
HSK 5
0:03s
nǐ men liǎ zěn me dōu shòu le yaSao hai đứa lại gầy hết vậy?

多吃点肉 吃肉长肉
HSK 2
0:03s
duō chī diǎn ròu chī ròu zhǎng ròuĂn nhiều thịt vào, ăn thịt tăng thịt.

哎呦我这边一直卡 我这破信号
HSK 4
0:03s
āi yōu wǒ zhè biān yì zhí kǎ wǒ zhè pò xìn hàoAi da, bên anh cứ đứng hình hoài, cái tín hiệu dỏm này.

你能不能找一个 信号好点的地方
HSK 4
0:03s
nǐ néng bù néng zhǎo yí gè xìn hào hǎo diǎn de dì fāngAnh có thể tìm một nơi có tín hiệu tốt hơn chút không?

我们刚说过这个话题 你慢半拍
HSK 5
0:03s
wǒ men gāng shuō guò zhè ge huà tí nǐ màn bàn pāiChúng ta vừa nói đến chủ đề này rồi. Anh chậm nửa nhịp đấy.

我去赵华光家干什么呀 我跟他没话说
HSK 5
0:03s
wǒ qù zhào huá guāng jiā gàn shén me ya wǒ gēn tā méi huà shuōEm đến nhà Triệu Hoa Quang làm gì chứ? Em không có gì để nói với ông ta cả,

一见面就吵架 哦对了
HSK 6
0:03s
yī jiàn miàn jiù chǎo jià ó duì leVừa gặp mặt là cãi nhau. À phải rồi,