Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "但不要再继续错下去了" (dàn bú yào zài jì xù cuò xià qù le) trong hội thoại tiếng Trung

但不要再继续错下去了

dàn bú yào zài jì xù cuò xià qù le

Nhưng cô đừng sai lầm thêm nữa.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
32:00
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我知道你也被他们骗过wǒ zhī dào nǐ yě bèi tā men piàn guòtôi biết cô cũng từng bị họ lừa.
2但不要再继续错下去了dàn bú yào zài jì xù cuò xià qù leNhưng cô đừng sai lầm thêm nữa.
3你干嘛这么多管闲事 死缠烂打着人不放呢nǐ gàn má zhè me duō guǎn xián shì sǐ chán làn dǎ zhe rén bù fàng neSao chị lại thích lo chuyện bao đồng, cứ bám riết không buông thế?

More Clips From Episode

Total 173 clips (Page 4 of 9)
那肯定得继续啊 那不能这时候放弃了呀
HSK 5
0:03s
nà kěn dìng dé jì xù a nà bù néng zhè shí hòu fàng qì le yaPhải học chứ, không thể bỏ cuộc vào lúc này được.

关键是这 什么有效的证据都没有
HSK 5
0:03s
guān jiàn shì zhè shén me yǒu xiào de zhèng jù dōu méi yǒuQuan trọng là không nắm được bằng chứng xác thực nào.

就那帮混蛋
HSK 2
0:03s
jiù nà bāng hùn dànlũ khốn đó

整天神神秘秘的 我觉得
HSK 1
0:03s
zhěng tiān shén shén mì mì de wǒ jué delúc nào cũng ra vẻ thần bí. Tôi nghĩ

所以我肯定得把它学下去 要不然就这歪理邪说
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ wǒ kěn dìng dé bǎ tā xué xià qù yào bù rán jiù zhè wāi lǐ xié shuōthế nên tôi phải học đến cùng. Nếu không thì không biết thứ lý luận tà đạo này

绕了半天找不到
HSK 5
0:03s
rào le bàn tiān zhǎo bú dàotìm mãi mới thấy.

穿得正式点 喜庆点 总归不会错的
HSK 7
0:03s
chuān dé zhèng shì diǎn xǐ qìng diǎn zǒng guī bú huì cuò deMặc lịch sự, tươi tắn cũng an toàn mà.

不介意 当然不介意了
HSK 7
0:03s
bù jiè yì dāng rán bù jiè yì leKhông phiền, tất nhiên là không phiền.

我比较喜欢有上进心 有责任感的男士
HSK 4
0:03s
wǒ bǐ jiào xǐ huān yǒu shàng jìn xīn yǒu zé rèn gǎn de nán shìTôi thích đàn ông có chí cầu tiến, có tinh thần trách nhiệm.

希望他能疼我 宠我
HSK 7
0:03s
xī wàng tā néng téng wǒ chǒng wǒHy vọng người đó có thể yêu thương tôi, cưng chiều tôi.

我也会好好照顾他的
HSK 4
0:03s
wǒ yě huì hǎo hǎo zhào gù tā deTôi sẽ chăm sóc người đó thật tốt.

男人嘛 以事业为重
HSK 6
0:03s
nán rén ma yǐ shì yè wèi zhòngĐàn ông coi trọng sự nghiệp.

我希望能给他一个温暖的港湾
HSK 7
0:03s
wǒ xī wàng néng gěi tā yí gè wēn nuǎn de gǎng wāntôi mong có thể cho anh ấy một bến đỗ ấm áp.

我觉得好女孩 是不应该游戏人生的
HSK 4
0:03s
wǒ jué de hǎo nǚ hái shì bù yīng gāi yóu xì rén shēng deTôi nghĩ một cô gái tốt thì không nên sống buông thả.

而且我年纪也不小了
HSK 5
0:03s
ér qiě wǒ nián jì yě bù xiǎo leMà tôi cũng không còn nhỏ nữa,

单纯点的女孩子 早日安定下来
HSK 7
0:03s
dān chún diǎn de nǚ hái zi zǎo rì ān dìng xià láimột cô gái đơn giản một chút để sớm ổn định cuộc sống.

只是现在吧 一说结婚生孩子
HSK 3
0:03s
zhǐ shì xiàn zài ba yī shuō jié hūn shēng hái ziCó điều hiện giờ mà nhắc tới chuyện kết hôn sinh con

那很多女孩子就直摇头
HSK 5
0:03s
nà hěn duō nǚ hái zi jiù zhí yáo tóulà nhiều cô gái cứ lắc đầu.

你是不是花了不少钱 办了一高端会员
HSK 6
0:03s
nǐ shì bú shì huā le bù shǎo qián bàn le yī gāo duān huì yuánAnh tốn khá nhiều tiền để đăng ký gói thành viên cao cấp đúng không?

因为她曾经 就是这么一步一步地引我上的钩
HSK 7
0:03s
yīn wèi tā céng jīng jiù shì zhè me yí bù yí bù dì yǐn wǒ shàng de gōuVì cô ấy đã từng từng bước dụ tôi cắn câu như vậy rồi.