Cách dùng "可他到现在还在担心你" (kě tā dào xiàn zài hái zài dān xīn nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
可他到现在还在担心你
nhưng đến giờ anh ấy vẫn lo cho cô.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
32:39
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 刘平被你害得这么惨 | liú píng bèi nǐ hài dé zhè me cǎn | Lưu Bình bị cô hại cho thê thảm như vậy, |
| 2▶ | 可他到现在还在担心你 | kě tā dào xiàn zài hái zài dān xīn nǐ | nhưng đến giờ anh ấy vẫn lo cho cô. |
| 3 | 他怕你万一骗了一个 不那么善良的人 | tā pà nǐ wàn yī piàn le yí gè bù nà me shàn liáng de rén | Anh ấy sợ lỡ như cô lừa phải một kẻ xấu xa |
More Clips From Episode
Total 173 clips (Page 6 of 9)
HSK 7
0:03s
bù fú qì kě yǐ bào jǐng ma rú guǒ bào jǐng yǒu yòng de huàKhông phục thì cứ đi báo cảnh sát nếu như chị nghĩ báo cảnh sát có tác dụng.

HSK 5
0:03s
nǐ hěn hǎo dì guī bì le fǎ lǜ shàng de fēng xiǎnCô khéo léo tránh được rủi ro về mặt pháp lý,

HSK 7
0:03s
dào shí hòu nǐ jiǎ huái yùn yāo qiú bǔ cháng de xíng wéi jiù mán bú zhù leĐến lúc đó thì việc cô mang thai giả để đòi bồi thường cũng không giấu được nữa.

HSK 3
0:03s
zhè yàng tā néng téng wǒ nǐ bié lí kāi wǒ wǒ qiú qiú nǐ leNhư thế thì anh ấy sẽ thương tôi. Em đừng rời xa anh. Anh xin em.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng kěn dìng bú shì wǒ dǎ dī xīn xīnDù sao cũng không phải là tôi đánh thật mà. Hân ơi.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
zán liǎ dōu ān quán zhuó lù nǐ shì yuè lái yuè lì hài leHai chúng ta đều hạ cánh an toàn. Cô ngày càng giỏi rồi đó.

HSK 7
0:03s
zhì shāng kān yōu a nà hái bú shì wǒ gěi nǐ de liào hǎo maIQ thật đáng lo ngại. Thì cũng tại tôi vẽ ra hồ sơ cho cô còn gì?

HSK 4
0:03s
nǐ bù yòng biàn shēng le shèng zuì hòu yí gè dǎ tā dǎ tāCô không cần biến đổi giọng nói nữa à? Còn cái cuối cùng. Đánh hắn đi.









