Cách dùng "你别忘了把他那个书包带上" (nǐ bié wàng le bǎ tā nà ge shū bāo dài shàng) trong hội thoại tiếng Trung
你别忘了把他那个书包带上
Cô đừng quên cầm cặp sách cho nó.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
15:01
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你现在别问为什么 我现在没有时间跟你解释为什么 | nǐ xiàn zài bié wèn wèi shén me wǒ xiàn zài méi yǒu shí jiān gēn nǐ jiě shì wèi shén me | Bây giờ cô đừng hỏi vì sao, tôi không có thời gian giải thích với cô. |
| 2▶ | 你别忘了把他那个书包带上 | nǐ bié wàng le bǎ tā nà ge shū bāo dài shàng | Cô đừng quên cầm cặp sách cho nó. |
| 3 | 还有啊 你给我带一个T恤 再 再带双拖鞋 | hái yǒu a nǐ gěi wǒ dài yí gè T xù zài zài dài shuāng tuō xié | Còn nữa, cô mang cho cái áo phông cho tôi. Mang... mang thêm đôi giày. |
More Clips From Episode
Total 173 clips (Page 1 of 9)
HSK 4
0:03s
ér shì shēn shēn kè jìn wǒ shēng mìng zhòng de lào yìnmà con là dấu ấn đã khắc sâu vào cuộc đời tôi.

HSK 7
0:03s
zhè shì zhì shāng de fǎn xiàng shāi xuǎn zhè me fú kuā de jù běnĐây là phép thử kẻ khờ đấy. Kịch bản hư cấu thế này

HSK 4
0:03s
dōu xiāng xìn de gū niáng tuī dào qǐ lái qǐ bù róng yì hěn duōchẳng phải dễ dàng hạ gục mấy cô gái tin tưởng hơn à?

HSK 7
0:03s
duì fāng gèng róng yì fàng sōng jǐng tì xiè xià fáng bèiđối phương càng dễ nới lỏng cảnh giác, buông bỏ phòng bị.

HSK 4
0:03s
zhè cì lái de mèi zi jīng yàn bù zěn me fēng fùcô gái sắp đến không có nhiều kinh nghiệm,

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
ràng mù biāo jué de zì jǐ háo wú mèi lì méi rén zài hū[khiến mục tiêu cảm thấy mình không có sức hút,] [không ai quan tâm.]

HSK 7
0:03s
wǒ men jiù yào bǎ tā pěng qǐ lái wǒ jìng nǐ yí gè- [chúng ta phải tâng bốc anh ấy.] - Anh Mộ Dung, em phải mời anh một ly.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
shí jì shàng nǐ bù qiàn rèn hé rén wǒ qiàn wǒ mā deThật ra cô không nợ ai hết. Tôi nợ mẹ tôi.









