Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你到底是谁啊" (nǐ dào dǐ shì shuí a) trong hội thoại tiếng Trung

你到底是谁啊

nǐ dào dǐ shì shuí a

Rốt cuộc cô là ai?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
30:35
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1反正肯定不是我打的 欣欣fǎn zhèng kěn dìng bú shì wǒ dǎ dī xīn xīnDù sao cũng không phải là tôi đánh thật mà. Hân ơi.
2你到底是谁啊nǐ dào dǐ shì shuí aRốt cuộc cô là ai?
3你们为什么找上我nǐ men wèi shén me zhǎo shàng wǒTại sao các người lại tìm tới tôi?

More Clips From Episode

Total 173 clips (Page 1 of 9)
而是深深刻进我生命中的烙印
HSK 4
0:03s
ér shì shēn shēn kè jìn wǒ shēng mìng zhòng de lào yìnmà con là dấu ấn đã khắc sâu vào cuộc đời tôi.
最终抵达理想的彼岸
HSK 6
0:03s
zuì zhōng dǐ dá lǐ xiǎng de bǐ àncuối cùng đến được bờ bên kia của lý tưởng.
名字是不是太假了
HSK 4
0:03s
míng zì shì bú shì tài jiǎ lemấy cái tên này nghe có giả quá không?
这是智商的反向筛选 这么浮夸的剧本
HSK 7
0:03s
zhè shì zhì shāng de fǎn xiàng shāi xuǎn zhè me fú kuā de jù běnĐây là phép thử kẻ khờ đấy. Kịch bản hư cấu thế này
都相信的姑娘 推倒起来岂不容易很多
HSK 4
0:03s
dōu xiāng xìn de gū niáng tuī dào qǐ lái qǐ bù róng yì hěn duōchẳng phải dễ dàng hạ gục mấy cô gái tin tưởng hơn à?
对方更容易放松警惕 卸下防备
HSK 7
0:03s
duì fāng gèng róng yì fàng sōng jǐng tì xiè xià fáng bèiđối phương càng dễ nới lỏng cảnh giác, buông bỏ phòng bị.
这次来的妹子 经验不怎么丰富
HSK 4
0:03s
zhè cì lái de mèi zi jīng yàn bù zěn me fēng fùcô gái sắp đến không có nhiều kinh nghiệm,
大概率 会让朋友陪着一起来
HSK 4
0:03s
dà gài lǜ huì ràng péng yǒu péi zhe yì qǐ láirất có khả năng sẽ rủ bạn đi cùng.
让目标觉得自己毫无魅力 没人在乎
HSK 6
0:03s
ràng mù biāo jué de zì jǐ háo wú mèi lì méi rén zài hū[khiến mục tiêu cảm thấy mình không có sức hút,] [không ai quan tâm.]
我们就要把他捧起来 我敬你一个
HSK 7
0:03s
wǒ men jiù yào bǎ tā pěng qǐ lái wǒ jìng nǐ yí gè- [chúng ta phải tâng bốc anh ấy.] - Anh Mộ Dung, em phải mời anh một ly.
没有你就没有我今天啊
HSK 2
0:03s
méi yǒu nǐ jiù méi yǒu wǒ jīn tiān aKhông có anh thì không có em của hôm nay.
捧一个 踩一个
HSK 6
0:03s
pěng yí gè cǎi yí gè[Một bên tâng bốc, một bên dìm xuống.]
轻轻勾勾手指头
HSK 7
0:03s
qīng qīng gōu gōu shǒu zhǐ tou[với người bị dìm xuống.]
都处理不好和父母之间的关系
HSK 5
0:03s
dōu chǔ lǐ bù hǎo hé fù mǔ zhī jiān de guān xìvẫn không biết cách hòa hợp với bố mẹ.
都很想逃离母亲的影响
HSK 4
0:03s
dōu hěn xiǎng táo lí mǔ qīn de yǐng xiǎngmuốn thoát khỏi cái bóng của mẹ.
她们却活出了母亲的样子
HSK 4
0:03s
tā men què huó chū le mǔ qīn de yàng zihọ lại sống hệt như mẹ mình.
斩断脐带的过程
HSK 4
0:03s
zhǎn duàn qí dài de guò chéngQuá trình cắt đứt dây rốn
有的时候甚至连血带肉
HSK 4
0:03s
yǒu de shí hòu shèn zhì lián xuè dài ròucó lúc còn lẫn cả máu thịt.
实际上你不欠任何人 我欠我妈的
HSK 5
0:03s
shí jì shàng nǐ bù qiàn rèn hé rén wǒ qiàn wǒ mā deThật ra cô không nợ ai hết. Tôi nợ mẹ tôi.
你看我这菜都凉了
HSK 4
0:03s
nǐ kàn wǒ zhè cài dōu liáng leCơm mẹ nấu sắp nguội rồi.