Cách dùng "你进步得非常地快" (nǐ jìn bù dé fēi cháng dì kuài) trong hội thoại tiếng Trung
你进步得非常地快
Cậu tiến bộ nhanh lắm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
33:27
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 大轩 | dà xuān | Đại Hiên. |
| 2▶ | 你进步得非常地快 | nǐ jìn bù dé fēi cháng dì kuài | Cậu tiến bộ nhanh lắm. |
| 3 | 大家一定要向大轩学习 再接再厉 好不好 好 | dà jiā yí dìng yào xiàng dà xuān xué xí zài jiē zài lì hǎo bù hǎo hǎo | Mọi người nhất định phải học hỏi Đại Hiên, tiếp tục cố gắng, được chứ? Được. |
More Clips From Episode
Total 173 clips (Page 9 of 9)
HSK 5
0:03s
nǐ bié zǒu bié zǒu bú shì nǐ kàn yī yǎn nǐ jiù zhī dào zěn me huí shìCô đừng đi. Ơ kìa. Cô xem thử đi là biết chuyện gì mà.

HSK 3
0:03s
zhè zhǒng shì hái ràng wǒ kàn wǒ gàn nǎ zhǒng shì fàng kāi wǒChuyện như này mà còn bảo tôi xem á? Tôi làm việc gì chứ? Thả tôi ra.

HSK 5
0:03s
wǒ méi nà me wò chuò nǐ lái nǐ kàn yī yǎn nǐ jiù dǒng leTôi không có bẩn thỉu đến vậy đâu. Cô lại đây đi, cô nhìn thử đi là biết.

HSK 5
0:03s
kuài wǒ qiú qiú nǐ kuài kuài kuài nǐ kàn yī yǎnMau lên, tôi xin cô đó. Mau lên, cô mau nhìn thử đi.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ xiǎng yòng zhè ge bàn fǎ jiù hù nòng guò qùAnh định dùng cách này để đối phó cho qua à?

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ shuō zhè yǒu jiā shì de rén nǐ kàn wǒToàn là người đã có gia đình rồi mà còn. Anh nhìn tôi đi.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
yí dìng yào hái tā qīng bái nǐ nǐ zhènhất định phải trả lại sự trong sạch cho cô ấy. Cô... cô...

HSK 3
0:03s

