Cách dùng "她 才会完全臣服你" (tā cái huì wán quán chén fú nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
她 才会完全臣服你
tā cái huì wán quán chén fú nǐ
[cô ấy] [mới hoàn toàn phục tùng bạn.]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
21:14
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 根本无法活下去 这样 | gēn běn wú fǎ huó xià qù zhè yàng | [họ không thể nào sống nổi.] [Như thế,] |
| 2▶ | 她 才会完全臣服你 | tā cái huì wán quán chén fú nǐ | [cô ấy] [mới hoàn toàn phục tùng bạn.] |
| 3 | 此外 只要你们没有打算跟猎物 白头偕老 | cǐ wài zhǐ yào nǐ men méi yǒu dǎ suàn gēn liè wù bái tóu xié lǎo | [Ngoài ra,] [chỉ cần các bạn không có ý] [Cạm Bẫy Năm Bước, bước số 4: đập tan lòng tự trọng] [gắn bó lâu dài với con mồi,] |
More Clips From Episode
Total 173 clips (Page 1 of 9)
HSK 4
0:03s
ér shì shēn shēn kè jìn wǒ shēng mìng zhòng de lào yìnmà con là dấu ấn đã khắc sâu vào cuộc đời tôi.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè shì zhì shāng de fǎn xiàng shāi xuǎn zhè me fú kuā de jù běnĐây là phép thử kẻ khờ đấy. Kịch bản hư cấu thế này

HSK 4
0:03s
dōu xiāng xìn de gū niáng tuī dào qǐ lái qǐ bù róng yì hěn duōchẳng phải dễ dàng hạ gục mấy cô gái tin tưởng hơn à?

HSK 7
0:03s
duì fāng gèng róng yì fàng sōng jǐng tì xiè xià fáng bèiđối phương càng dễ nới lỏng cảnh giác, buông bỏ phòng bị.

HSK 4
0:03s
zhè cì lái de mèi zi jīng yàn bù zěn me fēng fùcô gái sắp đến không có nhiều kinh nghiệm,

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
ràng mù biāo jué de zì jǐ háo wú mèi lì méi rén zài hū[khiến mục tiêu cảm thấy mình không có sức hút,] [không ai quan tâm.]

HSK 7
0:03s
wǒ men jiù yào bǎ tā pěng qǐ lái wǒ jìng nǐ yí gè- [chúng ta phải tâng bốc anh ấy.] - Anh Mộ Dung, em phải mời anh một ly.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
shí jì shàng nǐ bù qiàn rèn hé rén wǒ qiàn wǒ mā deThật ra cô không nợ ai hết. Tôi nợ mẹ tôi.

HSK 4
0:03s