Cách dùng "她 才会完全臣服你" (tā cái huì wán quán chén fú nǐ) trong hội thoại tiếng Trung

cáihuìwánquánchén

[cô ấy] [mới hoàn toàn phục tùng bạn.]

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
21:14
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1根本无法活下去 这样gēn běn wú fǎ huó xià qù zhè yàng[họ không thể nào sống nổi.] [Như thế,]
2她 才会完全臣服你tā cái huì wán quán chén fú nǐ[cô ấy] [mới hoàn toàn phục tùng bạn.]
3此外 只要你们没有打算跟猎物 白头偕老cǐ wài zhǐ yào nǐ men méi yǒu dǎ suàn gēn liè wù bái tóu xié lǎo[Ngoài ra,] [chỉ cần các bạn không có ý] [Cạm Bẫy Năm Bước, bước số 4: đập tan lòng tự trọng] [gắn bó lâu dài với con mồi,]

More Clips From Episode

Total 173 clips (Page 6 of 9)
不服气可以报警嘛 如果报警有用的话
HSK 7
0:03s
bù fú qì kě yǐ bào jǐng ma rú guǒ bào jǐng yǒu yòng de huàKhông phục thì cứ đi báo cảnh sát nếu như chị nghĩ báo cảnh sát có tác dụng.

你很好地规避了法律上的风险
HSK 5
0:03s
nǐ hěn hǎo dì guī bì le fǎ lǜ shàng de fēng xiǎnCô khéo léo tránh được rủi ro về mặt pháp lý,

到时候你假怀孕 要求补偿的行为就瞒不住了
HSK 7
0:03s
dào shí hòu nǐ jiǎ huái yùn yāo qiú bǔ cháng de xíng wéi jiù mán bú zhù leĐến lúc đó thì việc cô mang thai giả để đòi bồi thường cũng không giấu được nữa.

我看你再怎么自圆其说
HSK 1
0:03s
wǒ kàn nǐ zài zěn me zì yuán qí shuōTôi xem cô còn biện minh kiểu gì.

这样他能疼我 你别离开我 我求求你了
HSK 3
0:03s
zhè yàng tā néng téng wǒ nǐ bié lí kāi wǒ wǒ qiú qiú nǐ leNhư thế thì anh ấy sẽ thương tôi. Em đừng rời xa anh. Anh xin em.

我求求你了 你写一个保证书
HSK 1
0:03s
wǒ qiú qiú nǐ le nǐ xiě yí gè bǎo zhèng shūAnh xin em mà. Anh viết bản cam kết đi.

我王八蛋嘛 我
HSK 6
0:03s
wǒ wáng bā dàn ma wǒTôi là thằng khốn, tôi...

证明你只属于我一个人
HSK 5
0:03s
zhèng míng nǐ zhǐ shǔ yú wǒ yí gè rénchứng tỏ anh chỉ thuộc về mình em.

不可能是她自己打自己吧
HSK 2
0:03s
bù kě néng shì tā zì jǐ dǎ zì jǐ baLẽ nào cô ấy tự đánh mình ư?

反正肯定不是我打的 欣欣
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng kěn dìng bú shì wǒ dǎ dī xīn xīnDù sao cũng không phải là tôi đánh thật mà. Hân ơi.

你到底是谁啊
HSK 4
0:03s
nǐ dào dǐ shì shuí aRốt cuộc cô là ai?

你们为什么找上我
HSK 2
0:03s
nǐ men wèi shén me zhǎo shàng wǒTại sao các người lại tìm tới tôi?

是因为我蠢吗
HSK 7
0:03s
shì yīn wèi wǒ chǔn maVì tôi ngốc ư?

因为我在你这已经死了一次了
HSK 4
0:03s
yīn wèi wǒ zài nǐ zhè yǐ jīng sǐ le yī cì leVì tôi đã chết một lần trong tay cô rồi.

咱俩都安全着陆 你是越来越厉害了
HSK 4
0:03s
zán liǎ dōu ān quán zhuó lù nǐ shì yuè lái yuè lì hài leHai chúng ta đều hạ cánh an toàn. Cô ngày càng giỏi rồi đó.

智商堪忧啊 那还不是我给你的料好吗
HSK 7
0:03s
zhì shāng kān yōu a nà hái bú shì wǒ gěi nǐ de liào hǎo maIQ thật đáng lo ngại. Thì cũng tại tôi vẽ ra hồ sơ cho cô còn gì?

咱俩这配合就叫绝代双骄
HSK 5
0:03s
zán liǎ zhè pèi hé jiù jiào jué dài shuāng jiāoHai ta phối hợp ăn ý vô đối.

你不用变声了 剩最后一个 打他 打他
HSK 4
0:03s
nǐ bù yòng biàn shēng le shèng zuì hòu yí gè dǎ tā dǎ tāCô không cần biến đổi giọng nói nữa à? Còn cái cuối cùng. Đánh hắn đi.

但不要再继续错下去了
HSK 4
0:03s
dàn bú yào zài jì xù cuò xià qù leNhưng cô đừng sai lầm thêm nữa.

这种多管闲事对你有用的时候 你就接受
HSK 4
0:03s
zhè zhǒng duō guǎn xián shì duì nǐ yǒu yòng de shí hòu nǐ jiù jiē shòuLo chuyện bao đồng mà có ích cho cô thì cô nhận lấy.