Cách dùng "我希望能给他一个温暖的港湾" (wǒ xī wàng néng gěi tā yí gè wēn nuǎn de gǎng wān) trong hội thoại tiếng Trung
我希望能给他一个温暖的港湾
tôi mong có thể cho anh ấy một bến đỗ ấm áp.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
23:53
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 在外面打拼回来 | zài wài miàn dǎ pīn huí lái | Sau khi bươn chải bên ngoài về, |
| 2▶ | 我希望能给他一个温暖的港湾 | wǒ xī wàng néng gěi tā yí gè wēn nuǎn de gǎng wān | tôi mong có thể cho anh ấy một bến đỗ ấm áp. |
| 3 | 我觉得好女孩 是不应该游戏人生的 | wǒ jué de hǎo nǚ hái shì bù yīng gāi yóu xì rén shēng de | Tôi nghĩ một cô gái tốt thì không nên sống buông thả. |
More Clips From Episode
Total 173 clips (Page 1 of 9)
HSK 4
0:03s
ér shì shēn shēn kè jìn wǒ shēng mìng zhòng de lào yìnmà con là dấu ấn đã khắc sâu vào cuộc đời tôi.

HSK 7
0:03s
zhè shì zhì shāng de fǎn xiàng shāi xuǎn zhè me fú kuā de jù běnĐây là phép thử kẻ khờ đấy. Kịch bản hư cấu thế này

HSK 4
0:03s
dōu xiāng xìn de gū niáng tuī dào qǐ lái qǐ bù róng yì hěn duōchẳng phải dễ dàng hạ gục mấy cô gái tin tưởng hơn à?

HSK 7
0:03s
duì fāng gèng róng yì fàng sōng jǐng tì xiè xià fáng bèiđối phương càng dễ nới lỏng cảnh giác, buông bỏ phòng bị.

HSK 4
0:03s
zhè cì lái de mèi zi jīng yàn bù zěn me fēng fùcô gái sắp đến không có nhiều kinh nghiệm,

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
ràng mù biāo jué de zì jǐ háo wú mèi lì méi rén zài hū[khiến mục tiêu cảm thấy mình không có sức hút,] [không ai quan tâm.]

HSK 7
0:03s
wǒ men jiù yào bǎ tā pěng qǐ lái wǒ jìng nǐ yí gè- [chúng ta phải tâng bốc anh ấy.] - Anh Mộ Dung, em phải mời anh một ly.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
shí jì shàng nǐ bù qiàn rèn hé rén wǒ qiàn wǒ mā deThật ra cô không nợ ai hết. Tôi nợ mẹ tôi.









