Cách dùng "希望他能疼我 宠我" (xī wàng tā néng téng wǒ chǒng wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
希望他能疼我 宠我
xī wàng tā néng téng wǒ chǒng wǒ
Hy vọng người đó có thể yêu thương tôi, cưng chiều tôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
23:42
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我比较喜欢有上进心 有责任感的男士 | wǒ bǐ jiào xǐ huān yǒu shàng jìn xīn yǒu zé rèn gǎn de nán shì | Tôi thích đàn ông có chí cầu tiến, có tinh thần trách nhiệm. |
| 2▶ | 希望他能疼我 宠我 | xī wàng tā néng téng wǒ chǒng wǒ | Hy vọng người đó có thể yêu thương tôi, cưng chiều tôi. |
| 3 | 我也会好好照顾他的 | wǒ yě huì hǎo hǎo zhào gù tā de | Tôi sẽ chăm sóc người đó thật tốt. |
More Clips From Episode
Total 173 clips (Page 1 of 9)
HSK 4
0:03s
ér shì shēn shēn kè jìn wǒ shēng mìng zhòng de lào yìnmà con là dấu ấn đã khắc sâu vào cuộc đời tôi.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè shì zhì shāng de fǎn xiàng shāi xuǎn zhè me fú kuā de jù běnĐây là phép thử kẻ khờ đấy. Kịch bản hư cấu thế này

HSK 4
0:03s
dōu xiāng xìn de gū niáng tuī dào qǐ lái qǐ bù róng yì hěn duōchẳng phải dễ dàng hạ gục mấy cô gái tin tưởng hơn à?

HSK 7
0:03s
duì fāng gèng róng yì fàng sōng jǐng tì xiè xià fáng bèiđối phương càng dễ nới lỏng cảnh giác, buông bỏ phòng bị.

HSK 4
0:03s
zhè cì lái de mèi zi jīng yàn bù zěn me fēng fùcô gái sắp đến không có nhiều kinh nghiệm,

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
ràng mù biāo jué de zì jǐ háo wú mèi lì méi rén zài hū[khiến mục tiêu cảm thấy mình không có sức hút,] [không ai quan tâm.]

HSK 7
0:03s
wǒ men jiù yào bǎ tā pěng qǐ lái wǒ jìng nǐ yí gè- [chúng ta phải tâng bốc anh ấy.] - Anh Mộ Dung, em phải mời anh một ly.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
shí jì shàng nǐ bù qiàn rèn hé rén wǒ qiàn wǒ mā deThật ra cô không nợ ai hết. Tôi nợ mẹ tôi.

HSK 4
0:03s