Cách dùng "也是第一个PUA她的人 不是" (yě shì dì yí gè PUA tā de rén bú shì) trong hội thoại tiếng Trung
也是第一个PUA她的人 不是
yě shì dì yí gè PUA tā de rén bú shì
cũng là người đầu tiên thao túng tâm lý cô ấy. Ơ kìa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
40:04
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 夏燚之前是她的导师 | xià yì zhī qián shì tā de dǎo shī | trước kia Hạ Diệc là người hướng dẫn của cô ấy, |
| 2▶ | 也是第一个PUA她的人 不是 | yě shì dì yí gè PUA tā de rén bú shì | cũng là người đầu tiên thao túng tâm lý cô ấy. Ơ kìa. |
| 3 | 那她跟蕾蕾一样 也是受害者 | nà tā gēn lěi lěi yī yàng yě shì shòu hài zhě | Vậy cô ta cũng là nạn nhân giống Lôi Lôi ư? |
More Clips From Episode
Total 173 clips (Page 1 of 9)
HSK 4
0:03s
ér shì shēn shēn kè jìn wǒ shēng mìng zhòng de lào yìnmà con là dấu ấn đã khắc sâu vào cuộc đời tôi.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè shì zhì shāng de fǎn xiàng shāi xuǎn zhè me fú kuā de jù běnĐây là phép thử kẻ khờ đấy. Kịch bản hư cấu thế này

HSK 4
0:03s
dōu xiāng xìn de gū niáng tuī dào qǐ lái qǐ bù róng yì hěn duōchẳng phải dễ dàng hạ gục mấy cô gái tin tưởng hơn à?

HSK 7
0:03s
duì fāng gèng róng yì fàng sōng jǐng tì xiè xià fáng bèiđối phương càng dễ nới lỏng cảnh giác, buông bỏ phòng bị.

HSK 4
0:03s
zhè cì lái de mèi zi jīng yàn bù zěn me fēng fùcô gái sắp đến không có nhiều kinh nghiệm,

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
ràng mù biāo jué de zì jǐ háo wú mèi lì méi rén zài hū[khiến mục tiêu cảm thấy mình không có sức hút,] [không ai quan tâm.]

HSK 7
0:03s
wǒ men jiù yào bǎ tā pěng qǐ lái wǒ jìng nǐ yí gè- [chúng ta phải tâng bốc anh ấy.] - Anh Mộ Dung, em phải mời anh một ly.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
shí jì shàng nǐ bù qiàn rèn hé rén wǒ qiàn wǒ mā deThật ra cô không nợ ai hết. Tôi nợ mẹ tôi.

HSK 4
0:03s