Cách dùng "也是第一个PUA她的人 不是" (yě shì dì yí gè PUA tā de rén bú shì) trong hội thoại tiếng Trung
也是第一个PUA她的人 不是
cũng là người đầu tiên thao túng tâm lý cô ấy. Ơ kìa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
40:04
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 夏燚之前是她的导师 | xià yì zhī qián shì tā de dǎo shī | trước kia Hạ Diệc là người hướng dẫn của cô ấy, |
| 2▶ | 也是第一个PUA她的人 不是 | yě shì dì yí gè PUA tā de rén bú shì | cũng là người đầu tiên thao túng tâm lý cô ấy. Ơ kìa. |
| 3 | 那她跟蕾蕾一样 也是受害者 | nà tā gēn lěi lěi yī yàng yě shì shòu hài zhě | Vậy cô ta cũng là nạn nhân giống Lôi Lôi ư? |
More Clips From Episode
Total 173 clips (Page 6 of 9)
HSK 7
0:03s
bù fú qì kě yǐ bào jǐng ma rú guǒ bào jǐng yǒu yòng de huàKhông phục thì cứ đi báo cảnh sát nếu như chị nghĩ báo cảnh sát có tác dụng.

HSK 5
0:03s
nǐ hěn hǎo dì guī bì le fǎ lǜ shàng de fēng xiǎnCô khéo léo tránh được rủi ro về mặt pháp lý,

HSK 7
0:03s
dào shí hòu nǐ jiǎ huái yùn yāo qiú bǔ cháng de xíng wéi jiù mán bú zhù leĐến lúc đó thì việc cô mang thai giả để đòi bồi thường cũng không giấu được nữa.

HSK 3
0:03s
zhè yàng tā néng téng wǒ nǐ bié lí kāi wǒ wǒ qiú qiú nǐ leNhư thế thì anh ấy sẽ thương tôi. Em đừng rời xa anh. Anh xin em.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng kěn dìng bú shì wǒ dǎ dī xīn xīnDù sao cũng không phải là tôi đánh thật mà. Hân ơi.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
zán liǎ dōu ān quán zhuó lù nǐ shì yuè lái yuè lì hài leHai chúng ta đều hạ cánh an toàn. Cô ngày càng giỏi rồi đó.

HSK 7
0:03s
zhì shāng kān yōu a nà hái bú shì wǒ gěi nǐ de liào hǎo maIQ thật đáng lo ngại. Thì cũng tại tôi vẽ ra hồ sơ cho cô còn gì?

HSK 4
0:03s
nǐ bù yòng biàn shēng le shèng zuì hòu yí gè dǎ tā dǎ tāCô không cần biến đổi giọng nói nữa à? Còn cái cuối cùng. Đánh hắn đi.









