Cách dùng "果然都在那个PUA机构里待过" (guǒ rán dōu zài nà ge PUA jī gòu lǐ dài guò) trong hội thoại tiếng Trung
果然都在那个PUA机构里待过
từng tham gia tổ chức PUA kia.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
39:53
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我就想来告诉你 余可欣和夏燚 | wǒ jiù xiǎng lái gào sù nǐ yú kě xīn hé xià yì | Tôi tới để nói anh biết đúng là Dư Khả Hân và Hạ Diệc |
| 2▶ | 果然都在那个PUA机构里待过 | guǒ rán dōu zài nà ge PUA jī gòu lǐ dài guò | từng tham gia tổ chức PUA kia. |
| 3 | 那顺着她是不是就能找到夏燚啊 | nà shùn zhe tā shì bú shì jiù néng zhǎo dào xià yì a | Thế thì lần theo cô ta là tìm thấy Hạ Diệc phải không? |
More Clips From Episode
Total 173 clips (Page 1 of 9)
HSK 4
0:03s
ér shì shēn shēn kè jìn wǒ shēng mìng zhòng de lào yìnmà con là dấu ấn đã khắc sâu vào cuộc đời tôi.

HSK 7
0:03s
zhè shì zhì shāng de fǎn xiàng shāi xuǎn zhè me fú kuā de jù běnĐây là phép thử kẻ khờ đấy. Kịch bản hư cấu thế này

HSK 4
0:03s
dōu xiāng xìn de gū niáng tuī dào qǐ lái qǐ bù róng yì hěn duōchẳng phải dễ dàng hạ gục mấy cô gái tin tưởng hơn à?

HSK 7
0:03s
duì fāng gèng róng yì fàng sōng jǐng tì xiè xià fáng bèiđối phương càng dễ nới lỏng cảnh giác, buông bỏ phòng bị.

HSK 4
0:03s
zhè cì lái de mèi zi jīng yàn bù zěn me fēng fùcô gái sắp đến không có nhiều kinh nghiệm,

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
ràng mù biāo jué de zì jǐ háo wú mèi lì méi rén zài hū[khiến mục tiêu cảm thấy mình không có sức hút,] [không ai quan tâm.]

HSK 7
0:03s
wǒ men jiù yào bǎ tā pěng qǐ lái wǒ jìng nǐ yí gè- [chúng ta phải tâng bốc anh ấy.] - Anh Mộ Dung, em phải mời anh một ly.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
shí jì shàng nǐ bù qiàn rèn hé rén wǒ qiàn wǒ mā deThật ra cô không nợ ai hết. Tôi nợ mẹ tôi.









