Cách dùng "只有摧毁她们的自尊" (zhǐ yǒu cuī huǐ tā men de zì zūn) trong hội thoại tiếng Trung
只有摧毁她们的自尊
zhǐ yǒu cuī huǐ tā men de zì zūn
[Cạm Bẫy Năm Bước, bước số 4: đập tan lòng tự trọng] [Chỉ khi đập tan lòng tự trọng của họ,]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
21:06
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我们要学的 就是第四号坑 自尊摧毁 | wǒ men yào xué de jiù shì dì sì hào kēng zì zūn cuī huǐ | [chúng ta sẽ học] [cái bẫy thứ tư,] [đập tan lòng tự trọng.] [Cạm Bẫy Năm Bước, bước số 4: đập tan lòng tự trọng] |
| 2▶ | 只有摧毁她们的自尊 | zhǐ yǒu cuī huǐ tā men de zì zūn | [Cạm Bẫy Năm Bước, bước số 4: đập tan lòng tự trọng] [Chỉ khi đập tan lòng tự trọng của họ,] |
| 3 | 让她们变成你世界里的低等生物 一旦离开你 | ràng tā men biàn chéng nǐ shì jiè lǐ de dī děng shēng wù yí dàn lí kāi nǐ | [khiến họ biến thành kẻ thấp hèn trong thế giới,] [để rồi rời khỏi bạn,] |
More Clips From Episode
Total 173 clips (Page 1 of 9)
HSK 4
0:03s
ér shì shēn shēn kè jìn wǒ shēng mìng zhòng de lào yìnmà con là dấu ấn đã khắc sâu vào cuộc đời tôi.

HSK 7
0:03s
zhè shì zhì shāng de fǎn xiàng shāi xuǎn zhè me fú kuā de jù běnĐây là phép thử kẻ khờ đấy. Kịch bản hư cấu thế này

HSK 4
0:03s
dōu xiāng xìn de gū niáng tuī dào qǐ lái qǐ bù róng yì hěn duōchẳng phải dễ dàng hạ gục mấy cô gái tin tưởng hơn à?

HSK 7
0:03s
duì fāng gèng róng yì fàng sōng jǐng tì xiè xià fáng bèiđối phương càng dễ nới lỏng cảnh giác, buông bỏ phòng bị.

HSK 4
0:03s
zhè cì lái de mèi zi jīng yàn bù zěn me fēng fùcô gái sắp đến không có nhiều kinh nghiệm,

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
ràng mù biāo jué de zì jǐ háo wú mèi lì méi rén zài hū[khiến mục tiêu cảm thấy mình không có sức hút,] [không ai quan tâm.]

HSK 7
0:03s
wǒ men jiù yào bǎ tā pěng qǐ lái wǒ jìng nǐ yí gè- [chúng ta phải tâng bốc anh ấy.] - Anh Mộ Dung, em phải mời anh một ly.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
shí jì shàng nǐ bù qiàn rèn hé rén wǒ qiàn wǒ mā deThật ra cô không nợ ai hết. Tôi nợ mẹ tôi.









