Cách dùng "不好意思啊 让一让" (bù hǎo yì sī a ràng yī ràng) trong hội thoại tiếng Trung

hǎoa ràngràng

Ngại quá, xin tránh đường.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
27:47
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1胡小姐 你回来啦hú xiǎo jiě nǐ huí lái laCô Hồ, cô về rồi.
2不好意思啊 让一让bù hǎo yì sī a ràng yī ràngNgại quá, xin tránh đường.
3就在这边jiù zài zhè biānỞ bên này này.

More Clips From Episode

Total 138 clips (Page 6 of 7)
你这租房信息应该在网上 也多发一发
HSK 4
0:03s
nǐ zhè zū fáng xìn xī yīng gāi zài wǎng shàng yě duō fā yī fāCậu nên đăng tin cho thuê lên mạng, đăng nhiều vào.

还有一半就问一下大致情况 就没有后续了
HSK 7
0:03s
hái yǒu yí bàn jiù wèn yī xià dà zhì qíng kuàng jiù méi yǒu hòu xù lecòn một nửa chỉ hỏi tình hình đại khái rồi chẳng thấy hồi âm gì nữa.

所以我就想着把这里 赶紧包装一下
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ wǒ jiù xiǎng zhe bǎ zhè lǐ gǎn jǐn bāo zhuāng yī xiàNên tớ mới nghĩ là phải mau chóng trang hoàng lại chỗ này một chút.

你这箱子搁哪啊 我看里面都是你大学的东西
HSK 7
0:03s
nǐ zhè xiāng zi gē nǎ a wǒ kàn lǐ miàn dōu shì nǐ dà xué de dōng xīCái thùng này để đâu đây? Tớ thấy bên trong toàn là đồ đại học của cậu.

你说我要不把这床也换了吧
HSK 3
0:03s
nǐ shuō wǒ yào bù bǎ zhè chuáng yě huàn le bacậu thấy tớ có nên thay luôn cái giường này không?

你好 我是来看房的
HSK 1
0:03s
nǐ hǎo wǒ shì lái kàn fáng deChào cô, tôi đến để xem phòng.

男租客不介意吧 不抽烟 不喝酒 不养宠物
HSK 7
0:03s
nán zū kè bù jiè yì ba bù chōu yān bù hē jiǔ bù yǎng chǒng wùCô không ngại người thuê là nam chứ? Tôi không hút thuốc, không uống rượu, không nuôi thú cưng,

也不乱带人回家
HSK 4
0:03s
yě bù luàn dài rén huí jiācũng không tùy tiện dẫn người về nhà.

这阁楼入冬之后是不是挺冷的呀
HSK 7
0:03s
zhè gé lóu rù dōng zhī hòu shì bú shì tǐng lěng de yaGác mái này vào đông chắc lạnh lắm nhỉ?

冬天晒一会儿太阳 挺舒服的
HSK 5
0:03s
dōng tiān shài yī huì er tài yáng tǐng shū fú demùa đông phơi nắng một lát, rất thoải mái.

我重新找人刷一下 好
HSK 4
0:03s
wǒ chóng xīn zhǎo rén shuā yī xià hǎothì tôi sẽ gọi thợ sơn lại. Được.

我现在就已经感觉有点不舒服了
HSK 4
0:03s
wǒ xiàn zài jiù yǐ jīng gǎn jué yǒu diǎn bù shū fú leGiờ tôi đã cảm thấy có chút không thoải mái rồi.

你还懂这个呢 略懂
HSK 7
0:03s
nǐ hái dǒng zhè ge ne lüè dǒngAnh còn hiểu cả cái này sao? Biết sơ sơ.

我去给你拿瓶水 你自己慢慢看啊 好 谢谢
HSK 2
0:03s
wǒ qù gěi nǐ ná píng shuǐ nǐ zì jǐ màn màn kàn a hǎo xiè xièTôi đi lấy cho anh chai nước, anh cứ ngắm nghía dần nhé. Được, cảm ơn cô.

就按我们说的那样 把它租下来
HSK 4
0:03s
jiù àn wǒ men shuō de nà yàng bǎ tā zū xià láiCứ làm như chúng ta đã bàn, thuê nó đi.

我挑刺那是为了什么呀
HSK 5
0:03s
wǒ tiāo cì nà shì wèi le shén me yaTôi bới lông tìm vết là vì cái gì chứ?

明显就是个借口 招架不住了
HSK 7
0:03s
míng xiǎn jiù shì gè jiè kǒu zhāo jià bù zhù lerõ ràng chỉ là cái cớ thôi, cô ấy sắp không đỡ nổi nữa rồi.

不会是还有别人来看房吧
HSK 3
0:03s
bú huì shì hái yǒu bié rén lái kàn fáng baKhông lẽ vẫn còn người khác đến xem phòng sao?

其实是这样 我呢 是公司派来上海出差的
HSK 4
0:03s
qí shí shì zhè yàng wǒ ne shì gōng sī pài lái shàng hǎi chū chāi deThực ra là thế này, tôi được công ty cử đến Thượng Hải công tác,

我呢 从小就是跟我外公 在这种弄堂里面长大的
HSK 5
0:03s
wǒ ne cóng xiǎo jiù shì gēn wǒ wài gōng zài zhè zhǒng lòng táng lǐ miàn zhǎng dà deTừ nhỏ tôi đã sống cùng ông ngoại trong những con ngõ thế này.