Cách dùng "来 坐坐坐 往里凑凑" (lái zuò zuò zuò wǎng lǐ còu còu) trong hội thoại tiếng Trung

lái zuòzuòzuò wǎngcòucòu

Nào, ngồi đi, ngồi đi. Chen vào đây.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
2:22
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我是搞软件开发的 来来来 坐坐坐wǒ shì gǎo ruǎn jiàn kāi fā de lái lái lái zuò zuò zuòTôi làm nghề phát triển phần mềm. Nào, ngồi đi, ngồi đi, ngồi đi.
2来 坐坐坐 往里凑凑lái zuò zuò zuò wǎng lǐ còu còuNào, ngồi đi, ngồi đi. Chen vào đây.
3你们东西点得都够吗nǐ men dōng xī diǎn dé dōu gòu maMọi người gọi đủ đồ chưa?

More Clips From Episode

Total 138 clips (Page 7 of 7)
人家脑子聪明着呢 你说得越多越容易露馅
HSK 6
0:03s
rén jiā nǎo zi cōng míng zhe ne nǐ shuō dé yuè duō yuè róng yì lòu xiànNgười ta thông minh lắm đấy, cậu càng nói nhiều càng dễ lộ tẩy.

特别想在弄堂里住一段时间
HSK 3
0:03s
tè bié xiǎng zài lòng táng lǐ zhù yī duàn shí jiānrất muốn sống trong ngõ một thời gian

你卧室也可以锁上 我不会动你东西的
HSK 5
0:03s
nǐ wò shì yě kě yǐ suǒ shàng wǒ bú huì dòng nǐ dōng xī dephòng ngủ của cô có thể khóa lại, tôi sẽ không động vào đồ đạc của cô đâu.

那 这墙面它 我没洁癖
HSK 1
0:03s
nà zhè qiáng miàn tā wǒ méi jié pǐNhưng mặt tường này... Tôi không mắc chứng sạch sẽ.

这卫生间太小了 你要不用 就用这个 有热水就行
HSK 3
0:03s
zhè wèi shēng jiān tài xiǎo le nǐ yào bù yòng jiù yòng zhè ge yǒu rè shuǐ jiù xíngNhà vệ sinh này nhỏ quá, anh có cần... Cứ dùng thế đi, có nước nóng là được rồi.

这扇窗它朝 是犯煞 但我命硬
HSK 6
0:03s
zhè shàn chuāng tā cháo shì fàn shā dàn wǒ mìng yìngCái cửa sổ này nó hướng... Là phạm sát, nhưng mệnh tôi cứng.

那冬 胡小姐 我呢 就直说了
HSK 5
0:03s
nà dōng hú xiǎo jiě wǒ ne jiù zhí shuō leVậy mùa đông... Cô Hồ, thôi tôi nói thẳng luôn nhé.

你要是能给我整租 房租我出一万八
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì néng gěi wǒ zhěng zū fáng zū wǒ chū yī wàn bāNếu cô có thể cho tôi thuê nguyên căn, tôi trả 18 ngàn tệ tiền thuê nhà,

是有点麻烦你了 这样吧 凑个整 两万
HSK 7
0:03s
shì yǒu diǎn má fán nǐ le zhè yàng ba còu gè zhěng liǎng wànĐúng là hơi làm phiền cô thật. Thôi thế này đi, làm tròn thành 20 ngàn.

我刚签完合同 那个钱就到账了
HSK 5
0:03s
wǒ gāng qiān wán hé tóng nà ge qián jiù dào zhàng letớ vừa ký hợp đồng xong thì tiền đã vào tài khoản rồi.

这跟天上掉钱有什么区别
HSK 5
0:03s
zhè gēn tiān shàng diào qián yǒu shén me qū biéCái này có khác gì tiền từ trên trời rơi xuống đâu.

你这段时间不在这住啊
HSK 3
0:03s
nǐ zhè duàn shí jiān bù zài zhè zhù aVậy thời gian này cậu không ở đây à?

你要是没钱可以跟我说啊 我可以借你的
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì méi qián kě yǐ gēn wǒ shuō a wǒ kě yǐ jiè nǐ denếu cậu không có tiền thì cứ nói với tớ, tớ có thể cho cậu mượn mà.

老赵我还没有穷到那个地步
HSK 7
0:03s
lǎo zhào wǒ hái méi yǒu qióng dào nà ge dì bùLão Triệu, tớ vẫn chưa nghèo đến mức đó đâu.

每个月能有多少钱呢
HSK 1
0:03s
měi gè yuè néng yǒu duō shǎo qián nemỗi tháng kiếm được bao nhiêu tiền chứ?

所以就攒一点是一点
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ jiù zǎn yì diǎn shì yì diǎnNên tích cóp được chút nào hay chút nấy.

你开心就好
HSK 3
0:03s
nǐ kāi xīn jiù hǎoCậu thấy vui là được.

房子搞定了 也没让你跟那个女玩家碰上
HSK 3
0:03s
fáng zi gǎo dìng le yě méi ràng nǐ gēn nà ge nǚ wán jiā pèng shàngNhà cửa xong xuôi, cũng không để cậu phải đụng mặt với người chơi nữ đó.