Cách dùng "你一个人 确定可以" (nǐ yí gè rén què dìng kě yǐ) trong hội thoại tiếng Trung

rén quèdìng

Một mình cô có chắc là ổn chứ?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
12:15
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1碰上它们什么感受 你应该很清楚pèng shàng tā men shén me gǎn shòu nǐ yīng gāi hěn qīng chǔGặp chúng có cảm giác thế nào, hẳn là cô rất rõ.
2你一个人 确定可以nǐ yí gè rén què dìng kě yǐMột mình cô có chắc là ổn chứ?
3当然dāng ránĐương nhiên.

More Clips From Episode

Total 138 clips (Page 4 of 7)
刚刚那场多亏了你啊 那个女孩来玩过好几次
HSK 6
0:03s
gāng gāng nà chǎng duō kuī le nǐ a nà ge nǚ hái lái wán guò hǎo jǐ cìmay mà trận vừa nãy có anh. Cô gái đó tới chơi nhiều lần rồi,

这几场先暂停吧 我回去跟他们再培训培训
HSK 5
0:03s
zhè jǐ chǎng xiān zàn tíng ba wǒ huí qù gēn tā men zài péi xùn péi xùnTạm dừng mấy trận này trước đã, tôi sẽ huấn luyện lại với họ.

你用我的吧 我车一会儿就到了
HSK 3
0:03s
nǐ yòng wǒ de ba wǒ chē yī huì er jiù dào leAnh dùng cái của tôi đi, xe của tôi sắp tới rồi.

明天就要开学了 我实验报告还没写完呢
HSK 5
0:03s
míng tiān jiù yào kāi xué le wǒ shí yàn bào gào hái méi xiě wán nengày mai nhập học mà tớ chưa viết xong báo cáo thực tập nữa.

那你整个假期都在干吗
HSK 4
0:03s
nà nǐ zhěng gè jià qī dōu zài gàn máCậu làm gì trong suốt kỳ nghỉ vậy?

生活又不是剧本杀 你可别入戏太深了
HSK 6
0:03s
shēng huó yòu bú shì jù běn shā nǐ kě bié rù xì tài shēn leCuộc sống đâu phải trò chơi nhập vai phá án, cậu đừng có nghiện game quá đấy.

总要回到现实里的
HSK 5
0:03s
zǒng yào huí dào xiàn shí lǐ decuối cùng vẫn phải trở về với hiện thực.

跟你说一声啊 俱乐部已经跟那个
HSK 6
0:03s
gēn nǐ shuō yī shēng a jù lè bù yǐ jīng gēn nà geNói với cậu một tiếng, câu lạc bộ đã gửi tin nhắn

她之前还特意打听过你的场次呢 你说巧不巧
HSK 6
0:03s
tā zhī qián hái tè yì dǎ tīng guò nǐ de chǎng cì ne nǐ shuō qiǎo bù qiǎocô ấy còn từng hỏi thăm buổi diễn của cậu nữa đấy. Cậu nói xem có trùng hợp không?

没了 那你早点休息
HSK 1
0:03s
méi le nà nǐ zǎo diǎn xiū xīHết rồi, thế cậu nghỉ ngơi sớm đi.

好像昨晚就忙忘了
HSK 3
0:03s
hǎo xiàng zuó wǎn jiù máng wàng leHình như hôm qua bận quá nên quên mất.

胃养好事情才能做好啊 胡小姐
HSK 5
0:03s
wèi yǎng hǎo shì qíng cái néng zuò hǎo a hú xiǎo jiěChăm sóc dạ dày cho tốt thì mới làm việc tốt được, cô Hồ.

我从大学毕业开始 就折腾这咖啡店了
HSK 7
0:03s
wǒ cóng dà xué bì yè kāi shǐ jiù zhē teng zhè kā fēi diàn leTừ khi tốt nghiệp đại học, tớ đã loay hoay với quán cà phê này,

我没有在外面工作过 给不了什么好的建议
HSK 4
0:03s
wǒ méi yǒu zài wài miàn gōng zuò guò gěi bù liǎo shén me hǎo de jiàn yìchưa từng làm việc ở bên ngoài nên không thể cho lời khuyên hữu ích gì.

我觉得你这个简历 是不是太素了点
HSK 7
0:03s
wǒ jué de nǐ zhè ge jiǎn lì shì bú shì tài sù le diǎntớ cảm thấy CV của cậu đơn giản quá đấy.

建筑行业呢 本来就是灰头土脸的
HSK 5
0:03s
jiàn zhù háng yè ne běn lái jiù shì huī tóu tǔ liǎn deLàm ngành kiến trúc vốn dĩ là mặt xám mày tro mà,

用不上那些花里胡哨的东西
HSK 3
0:03s
yòng bù shàng nà xiē huā lǐ hú shào de dōng xīkhông cần mấy thứ màu mè kia đâu.

你们这一行 不也挺多花里胡哨的吗
HSK 7
0:03s
nǐ men zhè yī xíng bù yě tǐng duō huā lǐ hú shào de maNgành của các cậu cũng màu mè đấy thôi.

那个超级出片的星河书屋 都是他们做的
HSK 5
0:03s
nà ge chāo jí chū piàn de xīng hé shū wū dōu shì tā men zuò dehay nơi lý tưởng để chụp hình như thư viện Ngân Hà đều là do họ xây đấy.

那么多的奖 我不想了解都难吧
HSK 4
0:03s
nà me duō de jiǎng wǒ bù xiǎng liǎo jiě dōu nán baĐạt nhiều giải như thế, tớ không biết cũng khó.