Cách dùng "慌慌张张地组建了一支队伍" (huāng huāng zhāng zhāng dì zǔ jiàn le yī zhī duì wǔ) trong hội thoại tiếng Trung
慌慌张张地组建了一支队伍
Vội vội vàng vàng thành lập một đội ngũ,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:00
tā men ràng wǒ xiǎng qǐ le lǔ xùn xiān shēng bǐ xià de rén wù yú mèi wú zhī
他们让我想起了 鲁迅先生笔下的人物 愚昧 无知
“Họ khiến tôi nhớ đến, những nhân vật trong tác phẩm của Lỗ Tấn tiên sinh. Ngu muội, vô tri.”
LINE 0220:06
PLAYING SCENEhuāng慌
huāng慌
zhāng张
zhāng张
dì地
zǔ组
jiàn建
le了
yī一
zhī支
duì队
wǔ伍
“Vội vội vàng vàng thành lập một đội ngũ,”
LINE 0320:08
tū rán jiù jué de zì jǐ yǒu le líng jià yú bǎi xìng zhī shàng de quán lì
突然就觉得自己 有了凌驾于百姓之上的权力
“đột nhiên cảm thấy mình, có quyền lực đứng trên cả dân chúng.”
Show Information