Cách dùng "有钱的出钱 有力的出力" (yǒu qián de chū qián yǒu lì de chū lì) trong hội thoại tiếng Trung
有钱的出钱 有力的出力
có tiền góp tiền, có sức góp sức.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:04
hái bú shì wèi le kàng zhàn jiǎng wěi yuán zhǎng shuō le
还不是为了抗战 蒋委员长说了
“Chẳng phải là vì kháng chiến sao? Tưởng Ủy viên trưởng đã nói,”
LINE 0216:07
PLAYING SCENEyǒu qián de chū qián yǒu lì de chū lì
有钱的出钱 有力的出力
“có tiền góp tiền, có sức góp sức.”
LINE 0316:11
ràng nǐ men sòng diǎn dōng xī zhè néng chī ma ràng wǒ men zěn me kàng zhàn
让你们送点东西 这能吃吗 让我们怎么抗战
“Bảo các vị đưa chút đồ, thứ này ăn được sao? Bảo chúng tôi kháng chiến thế nào đây?”
Show Information