Cách dùng "有种前不见古人 后不见来者的感觉" (yǒu zhǒng qián bú jiàn gǔ rén hòu bú jiàn lái zhě de gǎn jué) trong hội thoại tiếng Trung
有种前不见古人 后不见来者的感觉
Có cảm giác trước không thấy người xưa, sau không thấy kẻ tới.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:23
yī èr sān dōu méi tīng shuō guò shàng lái jiù cóng shí bā kāi shǐ a
一二三都没听说过 上来就从十八开始啊
“một hai ba còn chưa từng nghe qua. Vừa vào đã bắt đầu từ mười tám à?”
LINE 0212:28
PLAYING SCENEyǒu zhǒng qián bú jiàn gǔ rén hòu bú jiàn lái zhě de gǎn jué
有种前不见古人 后不见来者的感觉
“Có cảm giác trước không thấy người xưa, sau không thấy kẻ tới.”
LINE 0312:30
cóng sī lìng dào fù sī lìng zài dào cān móu zhǎng zài dào xiǎo bīng
从司令到副司令 再到参谋长 再到小兵
“Từ tư lệnh đến phó tư lệnh, rồi đến tham mưu trưởng, rồi đến lính quèn,”
Show Information