Cách dùng "天冷了 别着凉了" (tiān lěng le bié zháo liáng le) trong hội thoại tiếng Trung
天冷了 别着凉了
Lạnh rồi, cẩn thận kẻo bị cảm.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:00
xià下
cì次
zài再
zhuā抓
tā他
yě也
lái来
de得
jí及
“Lần sau bắt hắn vẫn chưa muộn.”
LINE 0209:03
PLAYING SCENEtiān lěng le bié zháo liáng le
天冷了 别着凉了
“Lạnh rồi, cẩn thận kẻo bị cảm.”
LINE 0309:07
( nèi yè jú ) kě kàn qīng xiōng shǒu yàng mào le ?
(内谒局) 可看清凶手样貌了?
“NỘI YẾT CỤC Có thấy bộ dạng hắn không?”
Show Information