Cách dùng "也都见过世面了哈" (yě dōu jiàn guò shì miàn le hā) trong hội thoại tiếng Trung
也都见过世面了哈
cũng đã được mở mang tầm mắt rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:44
nà那
xiǎng想
bì必
nǐ你
de的
tóng同
xué学
“vậy chắc bạn học của anh”
LINE 0206:45
PLAYING SCENEyě也
dōu都
jiàn见
guò过
shì世
miàn面
le了
hā哈
“cũng đã được mở mang tầm mắt rồi.”
LINE 0306:51
zǒng总
zhī之
jiù就
shì是
“Tóm lại là…”
Show Information