Cách dùng "那是我最近没在写 停更了 幸好他停更了" (nà shì wǒ zuì jìn méi zài xiě tíng gèng le xìng hǎo tā tíng gèng le) trong hội thoại tiếng Trung
那是我最近没在写 停更了 幸好他停更了
Là dạo này chú không viết thôi Dừng cập nhật rồi mà May mà anh ấy dừng cập nhật
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:54
nà bǐ hé hán xiě dé hái hǎo nà bù kě néng shū shū
那比何韩写得还好 那不可能 叔叔
“Viết còn hay hơn cả Hà Hàn Không thể nào, chú ơi”
LINE 0205:57
PLAYING SCENEnà shì wǒ zuì jìn méi zài xiě tíng gèng le xìng hǎo tā tíng gèng le
那是我最近没在写 停更了 幸好他停更了
“Là dạo này chú không viết thôi Dừng cập nhật rồi mà May mà anh ấy dừng cập nhật”
LINE 0306:00
yào bù rán bèi yí gè xiǎo nián qīng chū lái yī xià zi yā dǎo
要不然被一个小年轻出来 一下子压倒
“Không thì bị một đứa nhóc xuất hiện Đè bẹp ngay lập tức”
Show Information